Ngân hàng TNHH Indovina được phép thành lập 01 chi nhánh tại TP. HCM

10:36 | 26/12/2020

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có văn bản chấp thuận Ngân hàng trách nhiệm hữu hạn (TNHH) Indovina đủ điều kiện thành lập 01 chi nhánh tại TP. HCM

ngan hang tnhh indovina duoc phep thanh lap 01 chi nhanh tai tp hcm NHNN cấp đổi Giấy phép hoạt động cho Ngân hàng TNHH Indovina
ngan hang tnhh indovina duoc phep thanh lap 01 chi nhanh tai tp hcm Indovina Bank trao hơn 160 triệu đồng cho người dân bị thiệt hại do cơn bão số 12
ngan hang tnhh indovina duoc phep thanh lap 01 chi nhanh tai tp hcm
Ảnh minh họa

Cụ thể, Chi nhánh được chấp thuận thành lập (trên cơ sở chuyển đổi Phòng giao dịch Phú Mỹ Hưng trực thuộc Ngân hàng TNHH Indovina – chi nhánh Bến Thành) có tên đầy đủ bằng tiếng Việt là: Ngân hàng TNHH Indovina – Chi nhánh Phú Mỹ Hưng; có trụ sở đặt tại: 212-214, Khu dân cư Hưng Phúc (lô S10-2), đường Nguyễn Lương Bằng, phường Tân Phú, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh.

Văn bản nêu rõ, Ngân hàng TNHH Indovina có trách nhiệm thực hiện các thủ tục chấm dứt hoạt động Phòng giao dịch Phú Mỹ Hưng trực thuộc Ngân hàng TNHH Indovina – chi nhánh Bến Thành; Giải quyết tài sản, nghĩa vụ và các lợi ích liên quan của Phòng giao dịch Phú Mỹ Hưng theo đúng quy định của pháp luật.

Ngân hàng TNHH Indovina thực hiện các thủ tục khai trương hoạt động, đăng ký, đăng báo đối với chi nhánh đã được chấp thuận nêu trên theo quy định tại Thông tư số 21/2013/TT-NHNN ngày 09/9/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại và các quy định pháp luật hiện hành có liên quan.

Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày ký văn bản này, trực thuộc Ngân hàng TNHH Indovina phải khai trương hoạt động chi nhánh đã được chấp thuận trên. Quá thời hạn này, văn bản chấp thuận của NHNN đương nhiên hết hiệu lực.

V.M

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.655 22.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.636 22.856 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.653 22.865 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.642 22.852 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.900
56.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.900
56.600
Vàng SJC 5c
55.900
56.620
Vàng nhẫn 9999
50.200
51.100
Vàng nữ trang 9999
49.800
50.800