Nhiều ưu đãi hấp dẫn với thẻ chip Sacombank Napas

14:53 | 22/10/2020

Từ nay đến ngày 15/12/2020, khách hàng sở hữu thẻ nội địa Sacombank Napas có chip EMV sẽ được hưởng nhiều ưu đãi hấp dẫn.

nhieu uu dai hap dan voi the chip sacombank napas

Đối với khách hàng đang sử dụng thẻ thanh toán từ Napas, khi thực hiện chuyển đổi sang thẻ chip sẽ được hưởng mức phí thay thế thẻ ưu đãi là 29.000 đồng (phí thông thường là 99.000 đồng) và hoàn 100.000 đồng cho giao dịch thanh toán tối thiểu 200.000 đồng qua POS.

Đối với khách hàng đang dùng thẻ thanh toán/thẻ tín dụng chip Napas sẽ được hoàn 50.000 đồng cho giao dịch thanh toán tối thiểu 100.000 đồng qua POS. Mỗi khách hàng được hoàn tiền 1 lần, chương trình có thể kết thúc sớm khi hết ngân sách khuyến mãi.

Thẻ Sacombank Napas (gồm thẻ thanh toán và thẻ tín dụng) có chip EMV là thẻ có khả năng lưu trữ và mã hóa thông tin với độ bảo mật cao, giúp giảm thiểu các giao dịch gian lận, giả mạo. Đồng thời, khách hàng chỉ cần chạm hoặc vẫy nhẹ thẻ lên máy POS NFC trong vài giây để hoàn thành giao dịch thanh toán và không cần ký xác nhận các hóa đơn từ 1 triệu đồng trở xuống.

Khách hàng có thể sử dụng thẻ chip Sacombank Napas để giao dịch thanh toán, rút tiền trên toàn quốc; chuyển tiền liên ngân hàng và mua sắm trực tuyến tại nhiều website; tận hưởng ưu đãi đến 50% khi mua sắm, ăn uống, du lịch... Riêng chủ thẻ tín dụng chip Sacombank Napas còn được chi trước, trả sau; rút tiền mặt đến 100% hạn mức.

M.Q

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,10
5,80
5,90
BIDV
0,10
-
-
-
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,60
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,50
3,60
3,70
5,20
5,40
6,00
6,30
Techcombank
0,10
-
-
-
2,55
2,65
2,75
4,30
4,10
4,80
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,83
3,83
3,83
6,55
6,80
7,15
7,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.030 23.240 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.060 23.240 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.001 23.231 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.060 23.235 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.040 23.260 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.050 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.033 23.245 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.027 23.227 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.060 23.260 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.090 23.260 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
53.700
54.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
53.700
54.250
Vàng SJC 5c
53.700
54.270
Vàng nhẫn 9999
52.550
53.250
Vàng nữ trang 9999
52.250
53.050