Quỹ vắc-xin phòng, chống Covid-19 đã nhận được hơn 5.500 tỉ đồng

09:44 | 17/06/2021

Theo báo cáo của Ban Quản lý Quỹ vắc-xin phòng,chống Covid-19, tính đến thời điểm 17 giờ ngày 16/6/2021, Quỹ đã nhận được tổng số tiền ủng hộ là 5.543 tỉ đồng (đã bao gồm ngoại tệ quy đổi) từ 312.301 tổ chức, cá nhân ủng hộ.

quy vac xin phong covid 19 da nhan duoc hon 5500 ti dong

Ban Quản lý Quỹ vắc-xin phòng, chống Covid-19 cũng đã thông báo địa chỉ tiếp nhận và đầu mối liên hệ ủng hộ tiền cho Quỹ gồm:

1. Tài khoản tiếp nhận tiền trong nước

1.1. Tại Sở Giao dịch Kho bạc Nhà nước

- Tên tài khoản: Quỹ vắc-xin phòng, chống Covid-19

- Số hiệu tài khoản: 3761.0.9098866.91999 (VND); 761.0.9098869.91999 (USD); 3761.0.9098786.91999 (EUR).

1.2. Tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Chi nhánh Hà Nội

- Tên tài khoản: Quỹ vắc-xin phòng, chống Covid-19;

- Số hiệu tài khoản: 21110009116868 (VND); 21110371116868 (USD); 21110142996868 (EUR).

1.3. Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Sở giao dịch

- Tên tài khoản: Quỹ vắc-xin phòng, chống Covid-19

- Số hiệu tài khoản: 2019002019 (VND); 2019662019 (USD); 2019882019 (EUR).

1.4. Ngân hàng TMCP Phát triển TP.HCM (HDBank)

- Tên tài khoản: Quỹ vắc-xin phòng, chống Covid-19

- Số tài khoản: 686868(VND); 686868 (USD); 686868(EUR).

1.5. Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội

- Tên tài khoản: Quỹ vắc-xin phòng, chống Covid-19

- Số hiệu tài khoản: 113366668888 (VND);113355558888 (USD); 115522228888 (EUR).

1.6. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội I

- Tên tài khoản: Quỹ vắc-xin phòng, chống Covid-19

- Số hiệu tài khoản: 1401666666666(VND); 1401166666666 (USD); 1401266666666 (EUR).

1.7. Ngân hàng TMCP Tiên Phong

- Tên tài khoản: Quỹ vắc-xin phòng, chống Covid-19

- Số hiệu tài khoản: 84123456789 (VND) ; 84223456789 (USD); 84333456789 (EUR).

2. Tài khoản tiếp nhận tiền từ nước ngoài

2.1. Joint Stock Commercial Bank for investment and Development of Vietnam

- Account name: Viet Nam Fund for vacination Prevention of Coronavirus Disease 2019;

- Account number: 21110009116868 (VND); 21110371116868 (USD); 21110142996868 (EUR);

- Beneficiary bank: Bank for investment and Development of Vietnam JSC, Hanoi branch - 4B Le Thanh Tong Street, Phan Chu Trinh Ward, Hoan Kiem District, Hanoi City, Vietnam;

- Swift code: BIDVVNVX.

2.2. Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam

- Account name: Viet Nam Fund for vacination Prevention of Coronavirus Disease 2019

- Account number: 2019002019 (VND); 2019662019 (USD); 2019882019 (EUR).

- Beneficiary Bank: JSC Bank for Foreign Trade of Vietnam - Operation center Branch.

- Swift code: BFTVVNVX001.

2.3. HOCHIMINH City Development Joint Stock Commercial Bank

- Account name: Viet Nam Fund for vacination Prevention of Coronavirus Disease 2019

- Account number: 686868(VND); 686868 (USD); 686868 (EUR).

- Beneficiary Bank: HOCHIMINH City Development Joint Stock Commercial Bank

- Swift code: HDBCVNVX

2.4. Vietnam Joint Stock Commercial Bank For Industry and Trade

- Beneficiary Bank: Vietnam Joint Stock Commercial Bank For Industry and Trade - Ha Noi Branch

- Account name: Viet Nam Fund for Vacination Prevention of Coronavirus Disease 2019.

- Account number: 113366668888 (VND); 113355558888 (USD); 115522228888 (EUR).

2.5. Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development

- Beneficiary Bank: Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development - Ha Noi I Branch

- Account name: Viet Nam Fund for vacination Prevention of Coronavirus Disease 2019.

- Account number: 1401666666666 (VND); 1401166666666 (USD); 1401266666666 (EUR).

- SWIFT code: VBAAVNVX432.

2.6. Tien Phong Commercial Joint Stock Bank

- Account name: Vietnam Fund for Vacination Prevention of Coronavirus Disease 2019;

- Account number: gov.84123456789 (VND),84223456789(USD); 84333456789 (EUR);

- Beneficiary Bank: Tien Phong Commercial Joint Stock Bank Hanoi, Vietnam

- Swift code: TPBVVNVX.

3. Chuyển tiền ủng hộ trực tiếp trên Cổng thông tin của Quỹ vắc-xin phòng, chống Covid-19

Các tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước ủng hộ, tài trợ tiền cho Quỹ vắc-xin phòng, chống ovid-19 chuyển tiền ủng hộ trực tiếp trên Cổng thông tin của Quỹ vắc-xin phòng, chống Covid-19 tại địa chỉ: https://quyvacxincovid19.gov.vn

4. Địa chỉ và thông tin liên hệ liên quan đến tiếp nhận ủng hộ Quỹ vắc-xin phòng, chống Covid-19

- Ban Quản lý Quỹ vắc-xin phòng, chống Covid-19 - Bộ Tài chính; Số 32 Phố Cát Linh, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.

- Số điện thoại đường dây nóng tiếp nhận thông tin về ủng hộ tài trợ Quỹ vắc-xin phòng, chống Covid-19: 0913548318; 0902235722; 0904247674; 0912488438.

- Địa chỉ email: quyvacxincovid19@vst.gov.vn

- Cổng thông tin điện tử: https://quyvacxincovid19.gov.vn.

PL

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.655 22.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.636 22.856 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.653 22.865 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.642 22.852 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.900
56.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.900
56.600
Vàng SJC 5c
55.900
56.620
Vàng nhẫn 9999
50.200
51.100
Vàng nữ trang 9999
49.800
50.800