Thêm 3.000 tỷ đồng lãi suất ưu đãi cho vay cá nhân từ Sacombank

10:23 | 20/01/2015

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) dành thêm 3.000 tỷ đồng với lãi suất ưu đãi cho vay khách hàng cá nhân nhằm đáp ứng nhu cầu mua, xây, sửa chữa bất động sản, mua ô tô hoặc nhu cầu tiêu dùng từ nay đến ngày 30/06/2015 hoặc khi hết hạn mức (tùy điều kiện nào đến trước).

Trong đó, 2.000 tỷ đồng dành cho vay mục đích mua, xây, sửa chữa bất động sản. Khách hàng có thể vay đến 100% nhu cầu với thời hạn vay lên đến 20 năm. Lãi suất ưu đãi từ 6,88%/năm và khách hàng có thể lựa chọn thời gian cố định lãi suất trong 6 tháng, 1 năm hoặc 2 năm đầu tiên. Tài sản đảm bảo là bất động sản.

Bên cạnh đó là 600 tỷ đồng dành cho khách hàng có nhu cầu vay mua xe ô tô tiêu dùng, đầu tư phương tiện vận chuyển phục vụ sản xuất kinh doanh với lãi suất từ 7,99%/năm, thời hạn vay từ 2 đến 5 năm. Khách hàng có thể lựa chọn thời gian cố định lãi suất trong 6 tháng hoặc 1 năm đầu tiên. Tài sản đảm bảo là xe mua mới, bất động sản hoặc thẻ tiết kiệm.

Và 400 tỷ đồng dành cho vay tiêu dùng với lãi suất từ 6,99%/năm, thời hạn vay từ 1 đến 10 năm. Tài sản đảm bảo là bất động sản.

Khi vay các gói ưu đãi này của Sacombank, khách hàng có thể trả trước hạn vốn gốc lên đến 20 triệu đồng mỗi kỳ mà không phải trả phí và được sử dụng miễn phí các dịch vụ: ngân hàng điện tử, thẻ và ủy thác thanh toán hóa đơn tại Sacombank.

Được biết, trước đó, Sacombank đã triển khai gói cho vay ưu đãi 2.000 tỷ đồng dành cho khách hàng cá nhân phục vụ sản xuất kinh doanh và gói 1.500 tỷ đồng cho vay ưu đãi khách hàng cá nhân và doanh nghiệp phục vụ nhu cầu sản xuất kinh doanh tết 2015. Như vậy, từ đầu năm đến nay, Sacombank đã dành 6.500 tỷ đồng cho vay ưu đãi cho khách hàng.

L.T

Nguồn: thoibaonganhang.vn

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,30
4,30
4,80
5,53
5.53
6,00
6,10
BIDV
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,00
3,80
3,80
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,70
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,90
4,00
4,00
5,70
6,10
6,50
6,70
Techcombank
0,10
-
-
-
3,50
3,60
3,65
5,20
5,00
5,00
5,10
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
4,00
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
4,25
4,25
4,25
4,60
4,80
6,20
6,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.090 23.270 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.041 23.271 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.085 23.255 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.080 23.250 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.090 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.078 23..290 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.072 23.272 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.100 23.260 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.110 23.240 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.000
56.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.000
56.700
Vàng SJC 5c
56.000
56.720
Vàng nhẫn 9999
53.900
54.550
Vàng nữ trang 9999
53.450
54.250