Thị trường UPCoM tháng 3/2019: Nhà đầu tư nước ngoài mua ròng 20 tỷ đồng

17:32 | 01/04/2019

Tháng 3/2019, trên thị trường UPCoM có 3 doanh nghiệp đăng ký giao dịch cổ phiếu mới là CTCP SDP, CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUD8 và CTCP Chứng khoán Kiến thiết Việt Nam. Đồng thời, trong tháng có 1 doanh nghiệp hủy đăng ký giao dịch là CTCP Chế tạo máy điện Việt Nam - Hungari.

Tổng số doanh nghiệp đăng ký giao dịch trên thị trường UPCoM tính đến ngày 31/3/2019 là 813 doanh nghiệp với tổng khối lượng đăng ký giao dịch đạt hơn 32,6 tỷ cổ phiếu, tương ứng giá trị đăng ký giao dịch gần 327 nghìn tỷ đồng.

Thị trường UPCoM diễn biến theo chiều hướng đi ngang trong 2 tuần đầu, tăng mạnh vào giữa tháng và duy trì xu hướng tăng cho đến cuối tháng. Chỉ số UPCoM-Index đạt mức 57,5 điểm tại thời điểm đóng cửa phiên giao dịch cuối tháng, tăng 4,3 % so với thời điểm cuối tháng trước. Giá trị vốn hóa thị trường UPCoM phiên giao dịch cuối tháng 3 đạt hơn 983 nghìn tỷ đồng, tăng gần 4% so với tháng trước.

Toàn thị trường có hơn 390 triệu cổ phiếu được chuyển nhượng, tương ứng với giá trị giao dịch đạt hơn 7,2 nghìn tỷ đồng. Tính bình quân, khối lượng giao dịch đạt 18,6 triệu cổ phiếu/phiên (tăng 24% so với tháng trước), giá trị giao dịch đạt hơn 344 tỷ đồng/phiên (tăng hơn 7,8% so với tháng trước).

5 cổ phiếu được giao dịch nhiều nhất trong tháng 3/2019

Tháng này, nhà đầu tư nước ngoài giao dịch tổng cộng 29,8 triệu cổ phiếu, tương ứng 1 nghìn tỷ đồng, trong đó giá trị mua vào đạt hơn 654 tỷ đồng, giá trị bán ra đạt hơn 634 tỷ đồng. Tính chung cả tháng nhà đầu tư nước ngoài đã mua ròng hơn 20 tỷ đồng trên thị trường UPCoM.

5 cổ phiếu được nhà đầu tư nước ngoài mua nhiều nhất
5 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán nhiều nhất

M.Hồng

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.300 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.115 23.295 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.116 23.306 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.130 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.120 23.290 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.115 23.285 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.108 23..318 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.102 23.302 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.120 23.280 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.150 23.270 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.830
49.200
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.830
49.180
Vàng SJC 5c
48.830
49.200
Vàng nhẫn 9999
48.680
49.280
Vàng nữ trang 9999
48.280
49.080