Tổ chức tài chính vi mô CEP có vốn điều lệ hơn 900 tỷ đồng

18:33 | 07/04/2020

Ngân hàng Nhà Nước Việt Nam (NHNN) vừa có quyết định về việc sửa đổi nội dung về mức vốn điều lệ tại Giấy phép thành lập và hoạt động Tổ chức tài chính vi mô trách nhiệm hữu hạn một thành viên cho người lao động nghèo tự tạo việc làm (CEP).

Theo đó, NHNN chấp thuận việc thay đổi mức vốn điều lệ của Tổ chức tài chính vi mô trách nhiệm hữu hạn một thành viên cho người lao động nghèo tự tạo việc làm từ 500.000.000.000 đồng (Năm trăm tỷ đồng) lên 907.927.316.633 đồng (Chín trăm linh bảy tỷ chín trăm hai mươi bảy triệu ba trăm mười sáu nghìn sáu trăm ba mươi ba đồng) từ Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, Quỹ đầu tư phát triển, Vốn tài trợ của các tổ chức, cá nhân và Vốn do Liên đoàn lao động thành phố Hồ Chí Minh cấp.

Ảnh minh họa

Đồng thời, NHNN sửa đổi khoản 3 Điều 1 Giấy phép thành lập và hoạt động số 1234/GP-HCM ngày 28/10/2016 do Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh cấp cho Tổ chức tài chính vi mô trách nhiệm hữu hạn một thành viên cho người lao động nghèo tự tạo việc làm như sau:

“ Vốn điều lệ: 907.927.316.633 đồng (Chín trăm linh bảy tỷ chín trăm hai mươi bảy triệu ba trăm mười sáu nghìn sáu trăm ba mươi ba đồng)”.

Tổ chức tài chính vi mô trách nhiệm hữu hạn một thành viên cho người lao động nghèo tự tạo việc làm có trách nhiệm tuân thủ quy định tại Điều 16 Thông tư số 10/2018/TT-NHNN ngày 09/4/2018 của NHNN quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi của Tổ chức tài chính vi mô.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Giấy phép thành lập và hoạt động số 1234/GP-HCM ngày 28/10/2016 do Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh cấp cho Tổ chức tài chính vi mô trách nhiệm hữu hạn một thành viên cho người lao động nghèo tự tạo việc làm.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,30
4,30
4,80
5,53
5.53
6,00
6,10
BIDV
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,00
3,80
3,80
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,70
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,90
4,00
4,00
5,70
6,10
6,50
6,70
Techcombank
0,10
-
-
-
3,50
3,60
3,65
5,20
5,00
5,00
5,10
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
4,00
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
4,25
4,25
4,25
4,60
4,80
6,20
6,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.090 23.270 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.041 23.271 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.085 23.255 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.080 23.250 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.090 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.078 23..290 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.072 23.272 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.100 23.260 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.110 23.240 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.000
56.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.000
56.700
Vàng SJC 5c
56.000
56.720
Vàng nhẫn 9999
53.900
54.550
Vàng nữ trang 9999
53.450
54.250