Vietbank ra mắt thẻ trả trước nội địa

14:19 | 27/01/2021

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín (Vietbank) - 1 trong 7 ngân hàng tiên phong cùng Napas vừa chính thức công bố ra mắt sản phẩm thẻ tín dụng nội địa và thẻ trả trước nội địa.

Thẻ trả trước nội địa Vietbank với tính năng (định danh và không định danh khách hàng có thể dễ dàng đăng ký qua ứng dụng Vietbank eKYC) khách hàng dù ở bất ở đâu mà không cần phải đến các chi nhánh Vietbank, thời gian thực hiện thanh toán một chạm (dưới 1 giây/giao dịch) với số lượng giao dịch lớn như trong giao thông công cộng, những giao dịch mua sắm nhỏ lẻ hàng ngày tại các chuỗi cửa hàng tiện lợi.

vietbank ra mat the tra truoc noi dia

Đồng thời, Vietbank cũng là ngân hàng đầu tiên tại Việt Nam tiên phong phát hành thẻ trả trước nội địa theo chuẩn CHIP VCCS contactless. Nhờ công nghệ Contactless, chủ thẻ thể thực hiện giao dịch nhanh chóng bằng cách “Tap and go”.

Theo Đại diện Vietbank chia sẻ: “Với thẻ trả trước nội địa của Vietbank khách hàng có thể nạp tiền vào thẻ trả trước qua nhiều hình thức qua Vietbank Digital, Internetbaning, tại các quầy giao dịch của Vietbank và trong tương lai gần khách hàng có thể nạp tiền tại bất kỳ hệ thống cửa hàng tiện lợi trên toàn quốc để thực hiện các giao dịch thanh toán hàng hóa dịch vụ tại đơn vị chấp nhận thẻ (POS), mua sắm hàng hóa trực tuyến (E-com), rút tiền tại máy ATM các ngân hàng thuộc Napas trên toàn quốc”.

Trước đó, Vietbank và Napas cũng đã ra mắt thẻ trả trước nội địa có tính năng thanh toán không tiếp xúc trong giao thông công cộng áp dụng tiêu chuẩn cơ sở về thẻ chip nội địa của Ngân hàng Nhà nước.

Bùi Tuyết

Nguồn:

Tags: VietBank thẻ
Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.660 22.860 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.638 22.858 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.655 22.867 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.645 22.855 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
57.050
57.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
57.050
57.750
Vàng SJC 5c
57.050
57.770
Vàng nhẫn 9999
50.850
51.550
Vàng nữ trang 9999
50.450
51.250