Vietbank triển khai ưu đãi miễn nhiều phí dịch vụ cho khách hàng

10:05 | 18/09/2020

Khách hàng của Vietbank được miễn phí chuyển tiền trong và ngoài hệ thống, miễn phí duy trì dịch vụ ngân hàng điện tử, miễn phí phát hành và phí thường niên năm đầu đối với thẻ thanh toán nội địa Vietbank… khi tham gia chương trình “Gói ưu đãi tài khoản thanh toán VB 4.0”.

Vietbank ưu đãi lớn cho khách hàng sử dụng Mobile banking Vietbank Digital và Internet Banking

Theo đó, khách hàng có tài khoản thanh toán cá nhân tại Vietbank và đăng ký sử dụng trọn gói dịch vụ ngân hàng điện tử (SMS/Internet/Mobile banking) của Vietbank sẽ được hưởng các ưu đãi lớn bao gồm: Miễn phí chuyển tiền trong và ngoài hệ thống; Miễn phí chuyển tiền nhanh qua Internet banking và Mobile banking Vietbank Digital; Miễn phí duy trì dịch vụ ngân hàng điện tử, phí phát hành và phí thường niên năm đầu của thẻ thanh toán nội địa.

Chương trình “Gói ưu đãi Tài khoản thanh toán VB 4.0” của Vietbank được triển khai dành cho tất cả các khách hàng cá nhân.

Để biết thêm thông tin chi tiết về chương trình, khách hàng liên hệ Hotline 1800.1122 hoặc truy cập website www.vietbank.com.vn.

L.H

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.945 23.155 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.965 23.165 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.954 23.164 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.970 23.160 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.960 23.140 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.963 23.175 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.958 23.158 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.970 23.150 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.990 23.150 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.480
55.850
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.480
55.830
Vàng SJC 5c
55.480
55.850
Vàng nhẫn 9999
52.700
53.300
Vàng nữ trang 9999
52.300
53.000