15:35 | 01/06/2018

Cơ quan An ninh điều tra Bộ Công an ra quyết định truy nã bị can Vũ Đình Duy

Ngày 31/5/2018, Cơ quan An ninh điều tra - Bộ Công an ra Quyết định số 67/ANĐT-P4: Truy nã đối với Vũ Đình Duy.

Căn cứ Quyết định khởi tố bị can số 238/C46(P12) ngày 16 tháng 6 năm 2017 của Cơ quan Cảnh sát điều tra - Bộ Công an, Quyết định bổ sung Quyết định khởi tố bị can số 13/ANĐT-P4 ngày 29 tháng 5 năm 2018 của Cơ quan An ninh điều tra - Bộ Công an đối với Vũ Đình Duy.

Sau khi xác minh kết luận: Bị can Vũ Đình Duy đã bỏ trốn.

Căn cứ Điều 36 và Điều 231 Bộ luật Tố tụng hình sự năm 2015, ngày 31/5/2018, Cơ quan An ninh điều tra - Bộ Công an ra Quyết định số 67/ANĐT-P4: Truy nã đối với Vũ Đình Duy; sinh ngày 26 tháng 9 năm 1975 tại Thái Nguyên; Quốc tịch: Việt Nam; Nghề nghiệp: nguyên Tổng Giám đốc Công ty cổ phần Hóa dầu và Xơ sợi dầu khí (PVTex). Số CMND: 013583867 cấp ngày 24 tháng 11 năm 2012. Nơi cấp: Hà Nội. Quê quán: xã Thái Phúc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Nơi cư trú: phòng 417, B1 phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. Đặc điểm nhận dạng: Chiều cao 1m74; Màu da: Vàng; Tóc: Đen; Lông mày: Ngang; Sống mũi: Thẳng; Dái tai: Chúc; Mắt: Đen; Đặc điểm khác: Nốt ruồi cách 0,5cm dưới sau cánh mũi phải.

Tội danh bị khởi tố: “Cố ý làm trái quy định của Nhà nước về quản lý kinh tế gây hậu quả nghiêm trọng” quy định tại Điều 165 Bộ luật Hình sự năm 1999 và “Nhận hối lộ” quy định tại Điều 354 Bộ luật Hình sự năm 2015, trốn ngày 22 tháng 10 năm 2016. 

Bất kỳ người nào cũng có quyền bắt và giải ngay người đang bị truy nã đến cơ quan Công an, Viện kiểm sát hoặc Ủy ban nhân dân nơi gần nhất. Sau khi bắt hoặc tiếp nhận đối tượng truy nã phải báo ngay cho Cơ quan An ninh điều tra - Bộ Công an; địa chỉ: số 3 Nguyễn Gia Thiều, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; điện thoại: 069.23.42431.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.265 23.345 26.319 26.633 29.294 29.763 205,97 212,43
BIDV 23.260 23.340 26.320 26.635 29.307 29.758 207,93 211,08
VietinBank 23.233 23.323 26.252 26.630 29.230 29.790 207,71 211,11
Agribank 23.265 23.350 26.299 26.631 29.330 29.760 207,86 211,65
Eximbank 23.240 23.340 26.305 26.657 29.398 29.790 208,52 211,32
ACB 23.260 23.340 26.322 26.661 29.497 29.802 208,59 211,28
Sacombank 23.270 23.362 26.370 26.724 29.491 29.858 208,69 211,78
Techcombank 23.250 23.350 26.098 26.856 29.111 29.925 207,24 212,59
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.238 26.700 29.440 29.849 208,17 211,87
DongA Bank 23.305 23.350 26.340 26.640 29.410 29.770 207,20 211,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.610
36.810
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.610
36.790
Vàng SJC 5c
36.650
36.810
Vàng nhẫn 9999
34.300
34.700
Vàng nữ trang 9999
33.850
34.850