17:00 | 15/06/2017

First Commercial Bank, Ltd. – CN TP. Hà Nội được phép kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có Quyết định về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép của Ngân hàng First Commercial Bank, Ltd. – Chi nhánh TP. Hà Nội.

Ảnh minh họa

Theo đó, Thống đốc chấp thuận: (i) Sửa đổi nội dung hoạt động tại khoản 2 Điều 5 Giấy phép mở chi nhánh ngân hàng nước ngoài số 210/GP-NHNN ngày 23/9/2010 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng First Commercial Bank, Ltd. – Chi nhánh Thành phố Hà Nội thành: “Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế trong phạm vi do NHNN quy định”; (ii) Sửa đổi nội dung “1. Ngân hàng First Commercial Bank, Ltd. – Chi nhánh Thành phố Hà Nội được thực hiện các hoạt động sau đây bằng đồng Việt Nam và bằng ngoại tệ:” ghi tại Điều 5 Giấy phép mở chi nhánh ngân hàng nước ngoài số 210/GP-NHNN ngày 23/9/2010 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng First Commercial Bank, Ltd. – Chi nhánh Thành phố Hà Nội thành: “1. Ngân hàng First Commercial Bank, Ltd. – Chi nhánh Thành phố Hà Nội được thực hiện các hoạt động sau đây bằng đồng Việt Nam”.

Thống đốc yêu cầu, Ngân hàng First Commercial Bank, Ltd. – Chi nhánh Thành phố Hà Nội có trách nhiệm: Thực hiện các nội dung hoạt động nêu tại Quyết định này đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật về ngoại hối và các quy định khác có liên quan; Thực hiện các thủ tục theo quy định tại Khoản 3 Điều 18b Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15/12/2011 của NHNN quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 08/2015/TT-NHNN ngày 30/6/2015 của NHNN) đối với nội dung hoạt động được bổ sung nêu trên.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của Giấy phép mở chi nhánh ngân hàng nước ngoài số 210/GP-NHNN ngày 23/9/2010 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng First Commercial Bank, Ltd. – Chi nhánh Thành phố Hà Nội.

Giấy xác nhận đủ điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối số 6532/NHNN-TTGSNH ngày 19/8/2011 và các văn bản chấp thuận các hoạt động ngoại hối cơ bản khác của NHNN đã cấp cho Ngân hàng First Commercial Bank, Ltd. – Chi nhánh Thành phố Hà Nội trước ngày ký Quyết định này hết hiệu lực kể từ ngày ký Quyết định này.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,10
5,10
5,30
5,70
5,90
6,40
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.690 22.760 26.542 26.873 28.798 29.260 204,28 208,18
BIDV 22.695 22.765 26.521 26.826 28.813 29.242 205,04 208,08
VietinBank 22.680 22.760 26.479 26.823 28.750 29.246 204,53 207,96
Agribank 22.685 22.760 26.492 26.824 28.816 29.249 204,84 208,13
Eximbank 22.670 22.760 26.495 26.840 28.888 29.265 205,53 208,21
ACB 22.700 22.770 26.514 26.847 28.979 29.269 205,80 208,38
Sacombank 22.688 22.769 26.558 26.911 29.971 29.325 205,61 208,65
Techcombank 22.680 22.770 26.294 26.889 28.618 29.289 204,30 209,09
LienVietPostBank 22.680 22.770 26.300 26.848 28.977 29.274 203,96 208,41
DongA Bank 22.695 22.765 26.550 26.840 28.950 29.260 205,50 208,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.220
36.440
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.220
36.420
Vàng SJC 5c
36.220
36.440
Vàng nhẫn 9999
35.030
35.430
Vàng nữ trang 9999
34.730
35.430