15:26 | 06/01/2017

GPBANK dành 2000 tỷ đồng cho vay ưu đãi với lãi suất chỉ từ 5,99%/năm

Nhằm cung cấp vốn cho mục đích tiêu dùng, hoạt động sản xuất kinh doanh và đầu tư dự án của các khách hàng cá nhân và doanh nghiệp, GPBank triển khai chương trình ưu đãi lãi suất cho vay “GPBank đồng hành cùng khách hàng”.

NHNN xác nhận đăng ký nội dung sửa đổi, bổ sung điều lệ của GPBank

Theo đó, từ nay đến hết 31/3/2017, GPBank dành 2000 tỷ đồng cho vay ưu đãi với lãi suất hấp dẫn, cạnh tranh từ 5,99%/năm đối với khoản vay ngắn hạn và từ 7,49%/năm đối với khoản vay trung, dài hạn.

Với thủ tục vay vốn nhanh gọn cùng đội ngũ tư vấn tài chính chuyên nghiệp, GPBank sẽ là giải pháp tài chính hiệu quả đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của khách hàng và giúp khách hàng hiện thực hóa mong ước phát triển cơ sở sản xuất kinh doanh, đầu tư dự án.

Song song với việc triển khai các chương trình khuyến mãi, nhằm đa dạng hóa nhu cầu của khách hàng, GPBank đã chủ động xây dựng và cho ra mắt rất nhiều sản phẩm tiền gửi và cho vay mới như: “Cho vay chăm sóc cà phê, hồ tiêu”, “Cho vay tiêu dùng thế chấp bất động sản, ô tô”, “Tiết kiệm người cao tuổi”..

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ các điểm giao dịch của ngân hàng trên toàn quốc hoặc tổng đài Hỗ trợ khách hàng 24/7: 1800 58 58 66/ 043 514 9094 để được tư vấn và hỗ trợ trực tiếp.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
7,00
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,70
5,00
5,70
5,70
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,00
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,90
5,60
5,80
6,40
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.655 22.725 25.240 25.542 28.958 29.422 200,10 203,92
BIDV 22.660 22.730 25.251 25.547 28.980 29.420 200,86 203,84
VietinBank 22.645 22.725 25.196 25.456 28.896 29.358 200,30 203,08
Agribank 22.645 22.725 25.169 25.535 28.929 29.425 200,70 203,90
Eximbank 22.640 22.740 25.236 25.566 29.075 29.454 201,53 204,15
ACB 22.670 22.740 25.251 25.568 29.155 29.447 201,66 204,19
Sacombank 22.660 22.745 25.283 25.641 29.149 29.510 201,56 204,66
Techcombank 22.635 22.730 25.025 25.601 28.780 29.444 200,27 204,85
LienVietPostbank 22.640 22.730 25.011 25.546 29.151 29.449 199,85 204,20
DongA Bank 22.660 22.730 25.250 25.550 29.100 29.440 201,40 20400
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.310
36.530
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.310
36.510
Vàng SJC 5c
36.310
36.530
Vàng nhẫn 9999
34.490
34.890
Vàng nữ trang 9999
34.190
34.890