17:11 | 05/01/2017

NHNN xác nhận đăng ký nội dung sửa đổi, bổ sung điều lệ của GPBank

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (NHNN) vừa có văn bản xác nhận đăng ký nội dung sửa đổi, bổ sung điều lệ của Ngân hàng thương mại TNHH MTV Dầu khí toàn cầu (GPBank).

GPBank sau 9 tháng chuyển đổi mô hình
GPBank ra mắt hệ thống nhận diện thương hiệu mới
Ảnh minh họa

Theo đó, NHNN xác nhận việc đăng ký nội dung sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động của GPBank theo đề nghị của GPBank tại Văn bản số 2266/2016/HĐTV-NHDK21 ngày 05/12/2016 và hồ sơ kèm theo, được Hội đồng thành viên GPBank thông qua tại Quyết định số 903/2016/QĐ-HĐTV ngày 05/12/2016.

Thống đốc NHNN yêu cầu GPBank hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung sửa đổi, bổ sung Điều lệ, đảm bảo không được trái với quy định của Luật Các tổ chức tín dụng và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Trường hợp Điều lệ có các nội dung trái với quy định của pháp luật, GPBank có trách nhiệm kịp thời sửa đổi, bổ sung các điều, khoản này đảm bảo tuân thủ đúng quy định của pháp luật. Các nội dung sửa đổi, bổ sung Điều lệ của GPBank phải được đăng ký tại NHNN (qua Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày được cấp có thẩm quyền của GPBank thông qua.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
7,00
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,70
5,00
5,70
5,70
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,00
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,90
5,60
5,80
6,40
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.655 22.725 25.240 25.542 28.958 29.422 200,10 203,92
BIDV 22.660 22.730 25.251 25.547 28.980 29.420 200,86 203,84
VietinBank 22.645 22.725 25.196 25.456 28.896 29.358 200,30 203,08
Agribank 22.645 22.725 25.169 25.535 28.929 29.425 200,70 203,90
Eximbank 22.640 22.740 25.236 25.566 29.075 29.454 201,53 204,15
ACB 22.670 22.740 25.251 25.568 29.155 29.447 201,66 204,19
Sacombank 22.660 22.745 25.283 25.641 29.149 29.510 201,56 204,66
Techcombank 22.635 22.730 25.025 25.601 28.780 29.444 200,27 204,85
LienVietPostbank 22.640 22.730 25.011 25.546 29.151 29.449 199,85 204,20
DongA Bank 22.660 22.730 25.250 25.550 29.100 29.440 201,40 20400
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.310
36.530
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.310
36.510
Vàng SJC 5c
36.310
36.530
Vàng nhẫn 9999
34.490
34.890
Vàng nữ trang 9999
34.190
34.890