13:18 | 14/03/2015

Hoàn tiền khi thanh toán hóa đơn định kỳ tại Sacombank

Khách hàng được hoàn 10% số tiền với bất kỳ hóa đơn của dịch vụ nào thanh toán thành công qua kênh Internet Banking, Mobile Banking hoặc bằng dịch vụ ủy thác thanh toán tự động.

Ảnh minh họa

Theo đó, từ nay đến hết ngày 1/6, Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) triển khai chương trình khuyến mãi "Thanh toán hóa đơn định kỳ - Hoàn 10%" dành cho khách hàng cá nhân sử dụng dịch vụ thanh toán hóa đơn định kỳ tại Sacombank.

Chương trình áp dụng cho hóa đơn điện tại các tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Gia Lai, Kon Tum, Đăk Lăk, Đăk Nông và các hóa đơn điện, điện thoại di động trả sau, điện thoại cố định, Internet tại các tỉnh Hà Tĩnh, Nghệ An, Ninh Thuận, Lâm Đồng.

Mỗi khách hàng được hoàn tiền một lần trong thời gian khuyến mãi đối với bất kỳ hóa đơn của dịch vụ nào thanh toán thành công đầu tiên qua kênh Internet Banking, Mobile Banking hoặc bằng dịch vụ ủy thác thanh toán tự động. Số tiền hoàn lại là 10% giá trị hóa đơn đã thanh toán.

Ngoài ra, khách hàng còn được nhận thêm một phần quà từ Sacombank khi thực hiện thanh toán hóa đơn tại điểm giao dịch hoặc khi đăng ký dịch vụ ủy thác thanh toán hóa đơn tự động tại Sacombank trên địa bàn áp dụng chương trình.

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ qua website Sacombank, tổng đài hỗ trợ 1900555588 - 08.35266060 hoặc E-mail: ask@sacombank.com.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.145 23.265 25.481 26.325 28.081 28.531 210,40 218,69
BIDV 23.145 23.265 25.491 26.225 28.091 28.569 215,20 220,68
VietinBank 23.126 23.256 25.452 26.247 27.997 28.637 214,75 220,75
Agribank 23.145 23.250 25.490 25.882 27.825 28.291 214,99 218,94
Eximbank 23.140 23.250 25.495 25.847 28.173 28.563 216,11 219,10
ACB 23.130 23.250 25.487 25.838 28.243 28.560 215,98 218,96
Sacombank 23.097 23.257 25.488 25.941 28.191 28.593 215,13 219,69
Techcombank 23.130 23.270 25.252 26.246 27.856 28.756 214,41 221,68
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.433 26.960 28.204 28.623 215,60 219,60
DongA Bank 23.160 23.250 25.510 25.830 28.170 28.540 212,60 218,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.400
41.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.400
41.700
Vàng SJC 5c
41.400
41.720
Vàng nhẫn 9999
41.350
41.850
Vàng nữ trang 9999
41.000
41.700