17:34 | 06/06/2018

Lãi suất liên ngân hàng tăng trở lại

Sau một phiên giảm mạnh, phiên ngày 5/6, lãi suất chào bình quân liên ngân hàng VND tăng trở lại 0,04 – 0,10% ở tất cả các kỳ hạn so với phiên đầu tuần.

NHNN hút ròng trở lại sau 4 tuần bơm ròng, lãi suất liên ngân hàng giảm
Ảnh minh họa

Cụ thể, lãi suất qua đêm giao dịch ở mức 1,67%; 1 tuần là 1,76%; 2 tuần lãi suất là 1,89% và 1 tháng lãi suất giao dịch vượt lên 2,07%. Lãi suất chào bình quân liên ngân hàng USD không thay đổi ở các kỳ hạn qua đêm và 2 tuần trong khi giảm 0,01 – 0,02% ở các kỳ hạn còn lại. Lãi suất qua đêm giao dịch ở mức 1,82%; 1 tuần ở mức 1,89%;  2 tuần ở mức 2,01% và 1 tháng là 2,24%.

Trên thị trường mở phiên 5/6, NHNN tiếp tục chào thầu 8.000 tỷ đồng tín phiếu NHNN với kỳ hạn 28 ngày. Các TCTD hấp thụ được 3.000 tỷ đồng với lãi suất tăng lên mức 1,2%. Trong ngày có 8.550 tỷ đồng tín phiếu đến hạn. Như vậy, NHNN bơm ròng 5.550 tỷ đồng ra thị trường, khối lượng tín phiếu lưu hành trên thị trường giảm xuống mức 44.590 tỷ đồng.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
5,00
5,80
5,70
7,00
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.785 22.855 26.301 26.616 30.968 30.448 201,74 207,23
BIDV 22.780 22.850 26.276 26.578 29.890 30.338 204,38 207,44
VietinBank 22.775 22.855 26.242 26.620 29.917 30.477 204,10 207,50
Agribank 22.770 22.845 26.173 26.491 29.929 30.349 204,10 207,27
Eximbank 22.770 22.860 26.283 26.625 30.078 30.469 204,63 207,29
ACB 22.790 22.860 26.229 26.711 30.090 30.566 204,12 207,87
Sacombank 22.790 22.875 26.219 26.665 30.009 30.375 204,44 207,50
Techcombank 22.765 22.865 26.034 26.784 29.710 30.611 203,23 208,68
LienVietPostBank 22.770 22.870 26.146 26.607 30.064 30.481 204,39 208,14
DongA Bank 22.790 22.860 26.280 26.630 30.050 30.470 203,00 207,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.690
36.910
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.690
36.890
Vàng SJC 5c
36.690
36.910
Vàng nhẫn 9999
35.910
36.310
Vàng nữ trang 9999
35.560
36.260