09:52 | 12/02/2018

Nhiều ngân hàng bán ra USD trong khoảng 22.730-22.740 đồng/USD

Mở đầu tuần giao dịch mới, sáng nay (12/2), NHNN giảm tỷ giá trung tâm 10 đồng xuống 22.430 đồng/USD. Tại nhiều NHTM, giá USD cũng được điều chỉnh giảm phổ biến 5 đồng mỗi chiều mua - bán. Hiện giá bán tại các ngân hàng phổ biến trong khoảng 22.730-22.740 đồng/USD.

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 8/2/2018 đến 13/2/2018
Được một mất ba
Ảnh minh họa

Cụ thể, Vietcombank tiếp tục duy trì tỷ giá USD ở mức 22.660/22.730 đồng/USD.

22.660/22.730 đồng/USD cũng là tỷ giá mà BIDV đang niêm yết, giảm 5 đồng mỗi chiều so với phiên trước đó.

VietinBank giảm nhẹ hơn, chỉ ở mức 1 đồng mỗi chiều mua - bán xuống 22.648/22.728 đồng/USD.

Với khối NHTMCP, EximbankDongA Bank đều giữ nguyên biểu giá USD. Hiện giá USD tại 2 ngân hàng này tương ứng ở mức 22.640/22.730 đồng/USD và 22.660/22.730 đồng/USD.

ACB thì giảm 5 đồng ở giá mua và 15 đồng ở giá bán xuống 22.650/22.720 đồng/USD.

Tương tự, Sacombank giảm 5 đồng ở giá mua xuống 22.645 đồng/USD, tuy nhiên vẫn giữ nguyên giá bán ở mức 22.745 đồng/USD.

Trong khi, Techcombank là ngân hàng duy nhất điều chỉnh tăng giá USD trong sáng nay. Hiện giá mua - bán đồngbạc xanh tại ngân hàng này là 22.650/22.740 đồng/USD.

Như vậy, giá mua vào thấp nhất trên thị trường sáng nay là 22.620 đồng/USD, giá mua cao nhất là 22.660 đồng/USD. Trong khi giá bán ra thấp nhất trên thị trường là 22.720 đồng/USD, giá bán cao nhất là 22.745 đồng/USD.

Sáng nay, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm của VND so với USD ở mức 22.430 đồng, giảm 10 đồng so với phiên trước đó. Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.103 đồng/USD và tỷ giá sàn là 21.757 đồng/USD.

Sở Giao dịch NHNN sáng nay giữ nguyên giá mua vào USD ở mức 22.700 đồng/USD, trong khi giá bán vẫn được niêm yết thấp hơn mức giá trần 20 đồng, ở mức 23.083 đồng/USD.

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.220 23.300 26.589 26.907 29.484 29.956 207,30 213,80
BIDV 23.230 23.310 26.552 26.872 29.474 29.923 209,44 212,65
VietinBank 23.200 23.290 26.523 26.901 29.426 29.986 208,98 212,38
Agribank 23.235 23.315 26.618 26.948 29.528 29.959 209,54 213,57
Eximbank 23.200 23.300 26.564 26.920 29.582 29.978 209,89 212,70
ACB 23.230 23.310 26.614 26.957 29.700 30.007 209,84 212,54
Sacombank 23.221 23.314 26.635 26.998 29.671 30.038 210,06 213,14
Techcombank 23.210 23.310 26.359 27.071 29.284 30.100 208,75 214,17
LienVietPostBank 23.210 23.310 25.560 27.022 29.624 30.041 209,86 213,58
DongA Bank 23.230 23.310 26.620 26.940 29.610 29.980 208,60 212,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.600
36.800
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.600
36.780
Vàng SJC 5c
36.600
36.800
Vàng nhẫn 9999
34.350
34.750
Vàng nữ trang 9999
33.900
34.700