16:36 | 06/10/2017

Techcombank được thành lập 01 chi nhánh và 02 phòng giao dịch

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có văn bản chấp thuận thành lập 01 chi nhánh và 02 phòng giao dịch của Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank).

Ảnh minh họa

Theo đó, Thống đốc NHNN chấp thuận Techcombank được thành lập chi nhánh Quảng Bình tại tỉnh Quảng Bình với tên và địa chỉ như sau: Tên bằng tiếng Việt: Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam – Chi nhánh Quảng Bình; Tên viết tắt bằng tiếng Việt: Techcombank Quảng Bình; Địa chỉ: Số nhà 248 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.

Thống đốc NHNN cũng chấp thuận Techcombank được thành lập Phòng giao dịch Nguyễn Thái Học, cụ thể như sau: Tên gọi: Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam – Chi nhánh Yên Bái – Phòng giao dịch Nguyễn Thái Học; Địa chỉ: Gian hàng L1-03, tầng 1, Khu TTTM Vincom Plaza Yên Bái, tổ 64,65,67 đường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái

Phòng giao dịch Đông Triều, cụ thể như sau: Tên gọi: Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam – Chi nhánh Quảng Ninh – Phòng giao dịch Đông Triều; Địa chỉ: Ngã tư Đông Triều, khu 3, phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.

Techcombank có trách nhiệm thực hiện các thủ tục khai trương hoạt động, thông báo, lập địa điểm kinh doanh, đăng báo đối với chi nhánh và các phòng giao dịch đã được thành lập nêu trên theo quy định tại Thông tư số 21/2013/TT-NHNN ngày 9/9/2013 của Thống đốc NHNN quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại và các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.

Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày ký các văn bản này, Techcombank phải khai trương hoạt động chi nhánh và các phòng giao dịch được chấp thuận. Quá thời hạn này, các văn bản chấp thuận của NHNN đương nhiên hết hiệu lực.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,80
4,80
5,20
5,80
6,00
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,00
5,10
5,20
5,70
5,80
6,30
6,90
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,80
5,70
6,90
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.685 22.755 26.550 26.867 29.666 30.141 197,60 20138
BIDV 22.690 22.760 26.540 29.843 29.702 30.146 198,42 201,39
VietinBank 22.675 22.755 26.515 26.883 29.653 30.194 198,15 201,64
Agribank 22.675 22.750 26.498 26.831 29.632 30.072 197,18 200,32
Eximbank 22.670 22.760 26.503 26.849 29.768 30.156 198,85 201,45
ACB 22.690 22.760 26.525 26.858 29.882 30.181 199,08 201,58
Sacombank 22.683 22.765 26.568 26.929 29.869 30.227 199,02 202,09
Techcombank 22.670 22.770 26.340 27.062 29.432 30.252 197,72 203,57
LienVietPostBank 22.660 22.750 26.580 26.896 29.894 30.160 197,02 200,75
DongA Bank 22.690 22.760 26.550 26.850 29.820 30.150 198,80 201,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.360
36.580
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.360
36.560
Vàng SJC 5c
36.360
36.580
Vàng nhẫn 9999
35.370
35.770
Vàng nữ trang 9999
35.070
35.770