09:51 | 12/01/2017

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 12/1/2017

Đồng USD tiếp tục chìm sâu sau khi tại buổi họp báo đầu tiên của mình, Tổng thống mới đắc cử Donald Trmp vẫn không đưa ra chi tiết về kế hoạch cắt giảm thuế và tăng chi tiêu ngân sách của mình. Tâm lý lo ngại cũng khiến các nhà đầu tư tìm đến các tài sản an toàn như đồng yên Nhật.

Đồng yên được dự báo sẽ rơi xuống mức 125 JPY/USD trong năm nay
Đồng USD sẽ tăng khủng nếu chính sách kích thích của ông Trump được thực thi
Nhiều quan chức Fed ủng hộ tăng nhanh lãi suất
Ảnh minh họa

Hiện, 1 USD đổi được 0.9430 EUR; 114.7200 JPY; 0.8198 GBP; 1.0123 CHF…

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 12/1/2017

Currency

Value

Change

Net Change

EUR-USD

1.0605

0.0023

+0.22%

USD-JPY

114.7200

-0.6900

-0.60%

GBP-USD

1.2198

-0.0015

-0.12%

AUD-USD

0.7463

0.0022

+0.30%

USD-CAD

1.3137

-0.0042

-0.32%

USD-CHF

1.0123

-0.0018

-0.18%

EUR-JPY

121.6300

-0.5100

-0.42%

EUR-GBP

0.8694

0.0029

+0.33%

USD-HKD

7.7540

-0.0008

-0.01%

EUR-CHF

1.0734

0.0003

+0.03%

USD-KRW

1,182.2700

-13.9300

-1.16%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
7,00
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,90
4,90
5,10
5,90
5,90
6,60
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.700 22.770 26.264 26.604 29.117 29.584 200,15 203,97
BIDV 22.700 22.770 26.370 26.601 29.399 29.661 202,31 204,14
VietinBank 22.685 22.765 26.257 26.613 29.190 29.711 201,00 204,48
Agribank 22.680 22.770 26.220 26.550 29.155 29.581 200,69 203,90
Eximbank 22.680 22.770 26.294 26.637 29.303 29.685 203,01 205,66
ACB 22.700 22.770 26.231 26.713 29.306 29.770 202,53 206,25
Sacombank 22.688 22.771 26.346 26.713 29.378 29.748 202,98 206,10
Techcombank 22.685 22.780 26.105 26.710 29.032 29.707 201,74 206,51
LienVietPostBank 22.680 22.770 26.014 26.565 29.327 29.627 199,76 204,13
DongA Bank 22.700 22.770 26.290 26.700 29.300 29.730 202,50 205,90
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.230
36.450
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.230
36.430
Vàng SJC 5c
36.230
36.450
Vàng nhẫn 9999
34.420
34.820
Vàng nữ trang 9999
34.120
34.820