10:07 | 02/04/2019

Tỷ giá hạch toán USD tháng 4/2019 là 22.951 đồng/USD

Kho bạc Nhà nước vừa thông báo về tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 4/2019, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước. Theo đó, tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 4 là 1 USD = 22.951 đồng.

Tỷ giá ngày 2/4: Nhiều ngân hàng bán ra USD ở mức 23.240 đồng/USD
Tín dụng tăng khoảng 2,28%, tỷ giá và thị trường ngoại tệ ổn định
Ảnh minh họa

Tỷ giá hạch toán giữa VND với các đồng ngoại tệ như sau: Với Euro (đồng tiền chung châu Âu) là 25.788 đồng/EUR; với Bảng Anh là 29.806 đồng/GBP; với Yên Nhật là 207 đồng/JPY; với Nhân dân tệ Trung Quốc là 3.427 đồng/CNY; với Đôla Hồng Kông là 3.410 đồng/HKD; với Franc Thụy Sỹ = 22.951 đồng/; với Đô la Singapore là 16.876 đồng/SGD...

Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ: Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ; Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Tên nước

Tên ngoại tệ

Ký hiệu ngoại tệ

Ngoạitệ/VND

Bằng số

Bằng chữ

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

1,065

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

363

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

701

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

25,788

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

-

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

941

ALBANIA

LEK

17

ALL

207

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

5,992

BULGARIA

LEV

19

BGN

13,190

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

140

HUNGARY

FORINT

21

HUF

80

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE (NEW)

22

RUB

354

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

9

RUMANI

LEU

24

RON

5,413

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

998

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

3,410

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

177

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

22,951

LÀO

KIP

29

LAK

3

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

6

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

164

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

527

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

29,806

HÔNG KÔNG

HONGKONG DOLLAR

36

HKD

2,924

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

3,089

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

22,951

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

10,338

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

207

BỒ ĐÀO NHA

PORTUGUESE ESCUDO

42

PTE

101

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

3

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

40

THÁI LAN

BAHT

45

THB

721

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

16,876

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

5,885

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

2,471

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

2,656

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

3,451

LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

502

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

16,277

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

17,128

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

16,876

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

5,625

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

193

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

92

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

19

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

16,512

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

7,650

BỈ

BELGIAN FRANC

61

BEF

502

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

2,376

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

7

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

37

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

73

HÀ LAN

NETHERLANDS GUILDER

66

NLG

9,180

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

40

MYANMA

KYAT

68

MMK

15

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

1,328

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

45

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

15

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

810

IRELAND

EURO

73

EUR

25,788

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

4,120

ITALY

EURO

75

EUR

25,788

PHẦN LAN

EURO

76

EUR

25,788

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

1,185

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

435

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

4

HY LẠP

EURO

80

EUR

25,788

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

332

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

130

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

274

INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

2

ÁO

SCHILLING

85

ATS

1,473

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

-

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

1

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

15,613

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

129

TÂY BAN NHA

EURO

90

EUR

25,788

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

6,913

PANAMA

BALBOA

93

PAB

22,951

ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR

94

TWD

744

MA CAO

PATACA

95

MOP

2,840

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

1

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

76,503

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

20

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.115 23.265 25.580 26.485 29.483 29.985 205,48 219,80
BIDV 23.145 23.265 25.654 26.405 29.550 30.112 207,71 214,54
VietinBank 23.136 23.266 25.577 26.412 29.450 30.090 210,59 216,59
Agribank 23.145 23.255 25.487 25.879 29.437 29.920 210,88 214,73
Eximbank 23.140 23.250 25.598 25.952 29.595 30.004 211,83 214,76
ACB 23.130 23.255 25.607 25.960 29.652 29.985 212,03 214,95
Sacombank 23.103 23.263 25.611 26.063 29.639 30.044 211,06 215,58
Techcombank 23.134 23.274 25.364 26.360 29.277 30.200 210,41 217,59
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.536 26.011 29.626 30.065 211,35 215,28
DongA Bank 23.160 23.250 25.620 25.940 29.590 29.990 208,40 214,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.480
41.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.480
41.750
Vàng SJC 5c
41.480
41.770
Vàng nhẫn 9999
41.470
41.920
Vàng nữ trang 9999
40.950
41.750