10:35 | 02/07/2018

Tỷ giá hạch toán USD tháng 7/2018 là 22.594 đồng/USD

Kho bạc Nhà nước vừa thông báo về tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 7/2018, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước. Theo đó, tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 7 là 1 USD = 22.594 đồng.

Tỷ giá hạch toán giữa VND với các đồng ngoại tệ như sau: Với Euro (đồng tiền chung châu Âu) là 26.272 đồng/EUR; với Bảng Anh là 29.729 đồng/GDP; với Yên Nhật là 204 đồng/JPY; với Nhân dân tệ Trung Quốc là 3.403 đồng/CNY; với Đôla Hồng Kông là 2.878 đồng/HKD; với Franc Thụy Sỹ = 22.594 đồng/CHF; với Đô la Singapore là 16.492 đồng/SGD...

Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ: Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ; Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.

TÊN NƯỚC

TÊN

Ký hiệu ngoại tệ

VND/Ngoại tệ

 

NGOẠI TỆ

Bằng số

Bằng chữ

 

 

 

 

 

-

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

1.048

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

385

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

713

NAM T

NEW DINAR

12

YUM

-

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

26.272

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

-

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

944

ALBANIA

LEK

17

ALL

209

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

5.993

BULGARIA

LEV

19

BGN

13.369

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

152

HUNGARY

FORINT

21

HUF

80

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE( NEW)

22

RUB

359

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

9

RUMANI

LEU

24

RON

5.620

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

1.008

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

3.403

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

174

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

22.594

LÀO

KIP

29

LAK

3

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

6

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

186

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

808

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

29.729

HÔNG KÔNG

HONG KONG DOLLAR

36

HKD

2.878

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

3.041

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

22.594

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

10.177

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

204

BỒ ĐÀO NHA

PORTUGUESE ESCUDO

42

PTE

100

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

3

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

39

THÁI LAN

BAHT

45

THB

681

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

16.736

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

5.853

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

2.502

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

2.759

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

3.508

LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

495

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

16.613

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

16.988

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

16.492

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

5.579

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

192

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

90

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

19

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

16.492

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

8.624

B

BELGIAN FRANC

61

BEF

495

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

2.368

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

8

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

39

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

91

HÀ LAN

NETHERLANDS GUILDER

66

NLG

9.038

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

39

MYANMA

KYAT

68

MMK

16

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

1.266

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

44

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

15

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

829

IRELAND

IRISH POUND

73

IEP

25.387

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

4.922

ITALY

ITALIAN LIRA

75

ITL

10

PHẦN LAN

MARKKA

76

FIM

3.357

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

1.145

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

422

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

4

HY LẠP

DRACHMA

80

GRD

59

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

328

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

143

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

270

INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

2

ÁO

SCHILLING

85

ATS

1.450

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

-

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

1

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

15.266

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

127

TÂY BAN NHA

SPANISH PESETA

90

ESP

120

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

6.909

PANAMA

BALBOA

93

PAB

22.594

ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR

94

TWD

739

MA CAO

PATACA

95

MOP

2.803

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

1

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

75.313

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

20

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.020 23.090 26.659 26.978 29.677 30.153 201,08 207,39
BIDV 23.030 23.100 26.697 27.001 29.711 30.158 202,78 205,81
VietinBank 23.011 23.091 26.608 26.986 29.624 30.184 202,76 206,16
Agribank 23.010 23.090 26.614 26.947 29.666 30.098 202,93 206,15
Eximbank 23.000 23.090 26.651 26.997 29.780 30.166 203,66 206,30
ACB 23.020 23.090 26.668 27.002 29.871 30.169 203,77 206,32
Sacombank 23.025 23.125 26.735 27.103 29.888 30.255 203,45 206,56
Techcombank 23.010 23.100 26.378 27.078 29.427 30.235 202,45 207,57
LienVietPostBank 23.000 23.100 26.605 27.058 29.831 30.234 202,89 206,49
DongA Bank 23.020 23.090 26.690 26.990 29.800 30.170 202,30 206,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.590
36.790
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.590
36.770
Vàng SJC 5c
36.590
36.790
Vàng nhẫn 9999
34.880
35.280
Vàng nữ trang 9999
34.530
35.230