09:23 | 08/11/2018

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 8/11/2018 đến 14/11/2018

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 8/11/2018 đến ngày 14/11/2018.

Tỷ giá hạch toán USD tháng 11/2018 là 22.720 đồng/USD
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

26.086,05

2

JPY

Yên Nhật

200,96

3

GBP

Bảng Anh

29.895,1

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

22.770,26

5

AUD

Đô la Úc

16.542,98

6

CAD

Đô la Canada

17.347,53

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.527,72

8

NOK

Curon Nauy

2.733,35

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.498,13

10

RUB

Rúp Nga

344,41

11

NZD

Đô la Newzealand

15.395,27

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.902,22

13

SGD

Đô la Singapore

16.595,11

14

MYR

Ringít Malaysia

5.452,74

15

THB

Bath Thái

692,9

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,56

17

WON

Won Hàn Quốc

20,29

18

INR

Rupee Ấn độ

313,26

19

TWD

Đô la Đài Loan

742,74

20

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.284,15

21

KHR

Riêl Cămpuchia

5,71

22

LAK

Kíp Lào

2,66

23

MOP

Pataca Macao

2.817,63

24

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

4.252,81

25

BRL

Rin Brazin

6.042,17

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

6.069,92

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.160 23.260 26.087 26.819 30.483 30.971 201,03 208,95
BIDV 23.150 23.250 26.037 26.409 30.373 30.869 205,30 208,93
VietinBank 23.145 23.255 26.060 26.785 30.450 31.090 205,45 211,95
Agribank 23.150 23.240 25.967 26.341 30.017 30.479 205,91 209,46
Eximbank 23.150 23.250 26.084 26.433 30.605 31.015 206,32 209,09
ACB 23.160 23.240 26.015 26.478 30.595 31.062 205,76 209,43
Sacombank 23.102 23.264 26.072 26.485 30.633 31.038 205,46 210,03
Techcombank 23.130 23.250 25.821 26.545 30.246 31.109 204,96 210,40
LienVietPostBank 23.140 23.240 25.925 26.533 30.540 31.143 205,30 210,16
DongA Bank 23.160 23.240 26.040 26.470 30.540 31.070 202,60 209,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.500
36.670
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.500
36.650
Vàng SJC 5c
36.500
36.650
Vàng nhẫn 9999
36.450
36.850
Vàng nữ trang 9999
36.050
36.650