09:39 | 12/05/2018

Tỷ giá trung tâm và tỷ giá tại các ngân hàng đi ngang

Sáng nay (12/5), theo khảo sát của thoibaonganhang.vn, tỷ giá trung tâm và tỷ giá tại các ngân hàng không có biến động, giá bán ra cao nhất vẫn đang ở mức 22.820 đồng/USD.

Nhiều yếu tố hỗ trợ điều hành tỷ giá
USD trượt xa khỏi mức đỉnh 2018 do lạm phát tại Mỹ yếu
Ảnh minh họa

Cụ thể, sáng nay, Vietcombank tiếp tục duy trì tỷ giá USD ở mức 22.735/22.805 đồng/USD, không đổi so với phiên trước đó.

Trong khi đó, BIDV và VietinBank chưa niêm yết tỷ giá cho ngày mới, hiện vẫn đang niêm yết ở mức 22.735/22.805 đồng/USD và 22.726/22.806 đồng/USD. Trong đó, so với sáng qua, VietinBank đã tăng 2 đồng ở cả chiều mua và chiều bán.

Với khối NHTMCP, ACB và DongA Bank hiện đang giao dịch USD ở mức 22.740/22.810 đồng/USD, không đổi so với ngày hôm qua.

Tương tự, 3 ngân hàng EximbankTechcombank và Sacombank cũng không điều chỉnh giá mua – bán đồng bạc xanh. Hiện giá USD tại 3 ngân hàng này tương ứng lần lượt là 22.720/22.810 đồng/USD, 22.715/22.815 đồng/USD và 22.738/22.820 đồng/USD.

LienVietPostBank sáng nay chưa niêm yết tỷ giá mới, giá mua – bán đồng USD tại ngân hàng này vẫn đang ở mức 22.725/22.805 đồng/USD.

Như vậy, giá mua vào thấp nhất trên thị trường sáng nay là 22.715 đồng/USD, giá mua cao nhất là 22.740 đồng/USD. Trong khi giá bán ra thấp nhất trên thị trường là 22.805 đồng/USD, giá bán cao nhất là 22.820 đồng/USD.

Sáng nay, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm của VND so với USD ở mức 22.560 đồng, không đổi so với với phiên trước đó. Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.237 đồng/USD và tỷ giá sàn là 21.883 đồng/USD.

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,20
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.295 23.375 27.233 27.558 30.263 30.747 202,66 209,03
BIDV 23.295 23.375 27.238 27.561 30.277 30.740 204,43 207,85
VietinBank 23.291 23.381 27.139 27.517 30.207 30.767 204,44 207,84
Agribank 23.290 23.375 27.215 27.553 30.293 30.732 204,37 207,79
Eximbank 23.290 23.390 27.195 27.559 30.362 30.767 205,29 208,03
ACB 23.310 23.390 27.206 27.556 30.455 30.769 205,35 208,00
Sacombank 23.303 23.395 27.245 27.602 30.446 30.801 205,37 208,42
Techcombank 23.275 23.380 26.929 27.656 30.019 30.856 203,88 209,14
LienVietPostBank 23.280 23.380 27.171 27.640 30.405 30.827 204,73 208,44
DongA Bank 23.310 23.390 27.230 27.550 30.380 30.760 203,80 207,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.420
36.590
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.420
36.570
Vàng SJC 5c
36.420
36.590
Vàng nhẫn 9999
34.330
34.730
Vàng nữ trang 9999
33.880
34.680