15:03 | 16/08/2018

VietABank ra mắt sản phẩm tiết kiệm bậc thang online

Với thao tác đơn giản, chỉ cần gửi từ 10 triệu đồng trở lên, khách hàng đã có thể sở hữu tài khoản tiết kiệm online với mức lãi suất lên tới 8,3%. 

Chubb Life Việt Nam và VietABank "bắt tay" phân phối bảo hiểm
VietABank ra mắt Chứng chỉ tiền gửi dành cho khách hàng DN
VietABank triển khai chương trình ưu đãi “Tiết kiệm online - lãi cao, quà lớn”

Hiện nay, trên kênh ngân hàng số (Internet Banking và Mobile Banking) của VietABank đang đồng thời triển khai tới khách hàng các sản phẩm/chương trình tiết kiệm online hấp dẫn gồm: Tiết kiệm thông thường (kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng), tiết kiệm siêu ngắn hạn (kỳ hạn tuần) và tiết kiệm siêu lãi suất (kỳ hạn 7 tháng).

Nhằm đa dạng hóa sản phẩm và cung cấp những giải pháp tài chính tối ưu, từ ngày 10/8/2018, VietABank ra mắt sản phẩm tiết kiệm bậc thang online với lãi suất hấp dẫn, tiền gửi càng nhiều lãi suất càng tăng tính theo từng bậc thang.

Với thao tác đơn giản, chỉ cần gửi từ 10 triệu đồng trở lên, khách hàng đã có thể sở hữu tài khoản tiết kiệm online với mức lãi suất lên tới 8,3%. 

Bên cạnh đó, thủ tục mở/tất toán tài khoản tiết kiệm nhanh gọn, tiện lợi, mọi lúc mọi nơi, nhiều kỳ hạn linh hoạt phù hợp với nhu cầu người dùng sẽ giúp khách hàng hoàn toàn yên tâm khi trao gửi niềm tin tại VietABank.

Kì hạn

Lãi suất (%/năm)

Từ 10 triệu VND đến
dưới 100 triệu VND

Từ 100 triệu VND đến
dưới 500 triệu VND

Từ 500 triệu VND
đến dưới 1 tỷ VND

Từ 1 tỷ VND trở lên

6 tháng

7.4

7.4

7.5

7.6

9 tháng

7.4

7.5

7.5

7.5

12 tháng

7.9

8.0

8.1

8.2

13 tháng

8.0

8.1

8.2

8.3

15 tháng

8.0

8.1

8.2

8.3

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ các điểm giao dịch VietABank trên toàn quốc.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.150 23.250 25993 26.723 29.336 29.806 202,61 211,00
BIDV 23.150 23.250 25.972 26.348 29.345 29.823 207,67 211,29
VietinBank 23.138 23.248 25.961 26.716 29.292 29.852 207,78 214,28
Agribank 23.155 23.235 25.966 26.340 29.351 29.807 207,68 211,26
Eximbank 23.140 23.240 25.978 26.326 29.437 29.831 208,43 211,23
ACB 23.160 23.240 25.993 26.328 29.536 29.842 208,75 211,44
Sacombank 23.160 23.247 25.984 26.390 29.480 29.889 207,66 212,22
Techcombank 23.130 23.250 25.745 26.468 29.114 29.953 207,08 212,63
LienVietPostBank 23.140 23.240 25.936 26.391 29.481 29.893 207,91 211,81
DongA Bank 23.170 23.240 26.020 26.310 29.460 29.820 207,30 211,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.580
36.820
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.580
36.800
Vàng SJC 5c
36.580
36.820
Vàng nhẫn 9999
36.600
37.000
Vàng nữ trang 9999
36.250
36.950