12 tỉnh chưa có số liệu giải ngân vốn đầu tư công

09:59 | 24/10/2019

Bộ Tài chính hôm 23/10 đã công khai số liệu giải ngân vốn vay nước ngoài của Chính phủ lũy kế đến 15/10/2019.

Ảnh minh họa

Cụ thể, số liệu đối với phần giải ngân theo cơ chế “Ghi thu ghi chi” luỹ kế đến 15/10/2019 là 8.588.336,00 triệu đồng trên tổng số  45.653.707,70 triệu đồng vốn theo kế hoạch.

Trong đó, vốn trung ương theo kế hoạch là 18.605.643,00 triệu đồng, mới giải ngân được 4.297.691,40 triệu đồng. Chỉ có Bộ Quốc Phòng giải ngân hết số vốn theo kế hoạch của năm.

Theo kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản địa phương là 27.048.064,70 triệu đồng, tính đến 15/10/2019 các địa phương mới giải ngân được 4.290.644,60 triệu đồng.

Đặc biệt đáng lưu ý là có tới 12 địa phương trong cột giải ngân vẫn để trống số liệu, đó là các tỉnh Bắc Kạn, Điện Biên, Hải Dương, Thanh Hóa, Ninh Bình, Đồng Nai, Bà Rịa  - Vũng Tàu, Long An, Bến Tre, Vĩnh Long, Hậu Giang, Kiên Giang.

MT

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.230 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.110 23.230 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.100 23.230 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.125 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.110 23.220 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.105 23.225 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.075 23.237 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.096 23.236 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
43.500
43.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
43.500
43.950
Vàng SJC 5c
43.500
43.970
Vàng nhẫn 9999
43.550
44.100
Vàng nữ trang 9999
43.150
43.950