Cận cảnh Isuzu D-Max thế hệ mới

09:00 | 31/10/2019

Isuzu D-Max thế hệ thứ 3 có gì đáng để sở hữu hơn so với bản cũ? hãy cùng chiêm ngưỡng ảnh thực tế của bản V-Cross 3.0 M 4 × 4 vừa được trình làng tại Thái với giá bán 1.157.000 baht để thấy rõ những thay đổi tích cực trên mẫu bán tải này.

Isuzu D-Max 2020 có gì mới?
Isuzu D-Max hé lộ thông tin trước ngày ra mắt

So về kích thước với thế hệ cũ, D-Max 2020 dài hơn 65 mm, rộng hơn 10 mm và thấp hơn 30 mm. Đặc biệt, chiều dài cơ sở đã tăng 30mm để mang lại một không gian nội thất rộng rãi hơn. Các thông số kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) của xe lần lượt tương ứng 5.265 x 1.870 x 1.810 mm, trong khi chiều dài cơ sở đạt .125 mm, và khoảng sáng gầm 240 mm.

So với các đối thủ trong phân khúc, D-Max mới có chiều dài tổng thể lẫn chiều dài cơ sở ngắn hơn, ngoại trừ Triton là mẫu ngắn hơn về chiều dài cơ sở.

Phần đầu xe tạo ấn tượng với lưới tản nhiệt lớn, đèn pha tái thiết kế kết hợp công nghệ Bi-LED, đèn LED ban ngày chữ U và cụm đèn sương mỳ 2 tông màu trắng, vàng. So với thế hệ cũ, cản trước trên bản mới trông góc cạnh và thể thao hơn nhờ tấm ốp màu xám bên dưới. Thế hệ mới trang bị bộ mâm đa chấu kích thước 18 inch màu đen. Nếu không quá khó tính, đa phần khách hàng có lẽ đều sẽ khá hài lòng về những đổi thay về mặt thiết kế trên D-Max mới.


Bên trong nội thất mới thực sự là một cuộc thay đổi mang tính "cách mạng" với rất nhiều bất ngờ. Đó chính là sự xuất hiện của vô lăng 3 chấu, đồng hồ trợ lái tích hợp màn hình thông tin giải trí MID màu 4.2 inch, màn hình thông tin giải trí 9 inch có hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto, dàn âm thanh 8 loa, hệ thống điều hòa không khí tự động 2 vùng, cửa gió phía sau...



D-Max V-Cross 3.0 M 4 × 4 được trang bị động cơ dầu 3.0l (4JJ3-TCX) phun nhiên liệu trực tiếp DOHC Commonrail, tăng áp turbo VGS, sản sinh công suất 190 mã lực và mô-men-xoắn 450Nm. Động cơ này được kết hợp cùng hộp số tự động 6 cấp. So với động cơ cũ, động cơ này đã được tinh chỉnh để đạt sức mạnh lớn hơn 12,8 mã lực và 70 Nm. 

Nguồn: dgX

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.170 23.380 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.205 23.385 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.184 23.374 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.215 23.365 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.200 23.360 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.180 23.350 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.190 23.400 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.190 23.390 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.200 23.370 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.230 23.360 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.380
48.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.380
48.750
Vàng SJC 5c
48.380
48.770
Vàng nhẫn 9999
47.730
48.350
Vàng nữ trang 9999
47.250
48.050