CB giảm lãi suất cho vay hỗ trợ khách hàng

10:26 | 05/05/2020

Tài trợ phí thẩm định tài sản; hoàn toàn miễn phí trả trước hạn khi khoản vay tròn 3 năm, lãi suất cho vay giảm “sâu” tối đa so với lãi suất vay thông thường đến 2%/năm là những động thái đồng hành mạnh mẽ từ CB đến khách hàng vay.

Tập trung vào nhóm khách hàng cá nhân và khách hàng là các doanh nghiệp nhỏ và vừa, trong thời gian qua, bên cạnh hàng loạt hoạt động hỗ trợ khách hàng chịu ảnh hưởng của dịch Covid-19 như cơ cấu lại thời hạn trả nợ, miễn, giảm lãi, phí, giữ nguyên nhóm nợ…; gần đây CB lại tiếp tục giảm lãi suất cho vay.

Đặc biệt, tùy theo khoản vay, khách hàng có thể được giảm lãi suất tối đa tới 2%/năm so với mức lãi suất cạnh tranh trước đó. Đồng thời, CB tài trợ phí thẩm định tài sản; hoàn toàn miễn phí trả trước hạn khi khoản vay tròn 3 năm. 

Kể từ tháng 5/2020, CB thực hiện điều chỉnh giảm lãi suất cho vay đối với hàng loạt các sản phẩm: Cho vay sản xuất kinh doanh; Cho vay tiêu dùng; Cho vay mua, xây sửa nhà; Cho vay mua ô tô; Cho vay mua nhà dự án... Các mức lãi suất ưu đãi được quy định/áp dụng đối với từng sản phẩm cho vay và từng thời hạn vay cụ thể.

Trước đó, đối với sản phẩm cho vay tiêu dùng có tài sản đảm bảo, CB cho vay tối đa 1 tỷ đồng và tùy theo loại tài sản đảm bảo có thể cấp tín dụng đến 100% giá trị tài sản đảm bảo.

Hiện nay, CB đang cung cấp 10 sản phẩm cho vay phục vụ từ nhu cầu cá nhân như vay tiêu dùng cho đến các nhu cầu cao hơn là xây, sửa nhà, mua xe, mua nhà và cho vay sản xuất kinh doanh SMEs. Với thủ tục cho vay đơn giản, giải ngân nhanh đã thu hút được đông đảo khách hàng tham gia. Ngoài ra, khi vay vốn tại CB khách hàng còn được lựa chọn các gói lãi suất cạnh tranh, phù hợp với điều kiện tài chính cũng như khả năng trả nợ của khách hàng.

Thanh Hương

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.300 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.115 23.295 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.116 23.306 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.130 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.120 23.290 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.115 23.285 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.108 23..318 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.102 23.302 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.120 23.280 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.150 23.270 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.830
49.200
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.830
49.180
Vàng SJC 5c
48.830
49.200
Vàng nhẫn 9999
48.680
49.280
Vàng nữ trang 9999
48.280
49.080