Chứng khoán chiều 11/8: Đà giảm phủ rộng toàn bộ thị trường

15:34 | 11/08/2022

Kết thúc phiên giao dịch 11/8, VN-Index giảm 4,43 điểm (0,35%) xuống 1.252,07 điểm, HNX-Index giảm 3,36 điểm (1,11%) xuống 300,18 điểm, UPCoM-Index giảm 0,39 điểm (0,42%) xuống 92,72 điểm.

chung khoan chieu 118 da giam phu rong toan bo thi truong

Lực bán dâng cao vào cuối phiên với đà giảm phủ rộng toàn bộ thị trường thay vì tập trung vào một nhóm ngành hay một nhóm cổ phiếu cụ thể.

Ở nhóm vốn hóa lớn, lực cung tăng mạnh mẽ ở các bluechip như NVL, VNM, HPG, VPB và MBB. Theo đó, VN30-Index cũng "quay xe" với mức giảm gần 5 điểm khi đóng cửa.

Diễn biến theo nhóm ngành, cổ phiếu hóa chất gây áp lực giảm điểm lớn nhất lên chỉ số với mức ảnh hưởng gần 1 điểm. Song song đó, dòng thép, bất động sản, sản xuất thực phẩm, xây dựng và vật liệu, chứng khoán,... cùng chuyển biến tiêu cực và trở thành lực cản của chỉ số.

Áp lực điều chỉnh hiện hữu, tuy nhiên một số cổ phiếu vẫn thu hút được sự chú ý của dòng tiền và kết phiên trong sắc tím trần như TPC, DTA, PDN, MCG, VMD, TTT, KKC, PTD, SVN, SPI, LUT, L43,..

Nhìn chung thị trường hôm nay giao dịch hứng khởi ngay từ phiên ATO. Tâm lý giao dịch tích cực kéo dài trong suốt phiên sáng, tuy nhiên sang đến phiên chiều VN-Index lập tức áp lực điều chỉnh sau chỉ số vượt dải Bollinger, trong đó lực bán lan rộng trên bảng điện.

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,80
-
4,90
7,40
-
8,00
8,10
ACB
-
0,20
0,20
0,20
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
4,10
4,30
4,40
5,40
5,70
6,00
6,40
Techcombank
0,03
-
-
-
3,25
3,45
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
4,50
4,50
4,80
5,10
5,10
5,60
5,60
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,60
6,70
7,20
7,50
Agribank
0,20
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,30
6,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.710 24.020 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.725 24.015 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.710 24.010 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.720 24.030 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.740 24.000 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.700 24.050 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.733 24.028 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.725 24.017 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.730 24.100 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.760 24.030 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
65.400
66.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
65.400
66.400
Vàng SJC 5c
65.400
66.420
Vàng nhẫn 9999
52.400
53.400
Vàng nữ trang 9999
52.200
53.000