Chứng khoán chiều 24/9: Xu hướng phân hóa diễn ra ở tất cả các nhóm ngành

15:32 | 24/09/2021

Đóng cửa, VN-Index giảm 1,59 điểm (0,12%) còn 1.351,17 điểm, HNX-Index giảm 1,39 điểm (0,39%) xuống 359,63 điểm, UPCoM-Index giảm 0,3 điểm (0,3%) còn 98,07 điểm.

chung khoan chieu 249 xu huong phan hoa dien ra o tat ca cac nhom nganh

Áp lực bán dâng cao sau 14h10 khiến VN-Index quay về test lại mốc 1.350 điểm. Việc thiếu đi nhóm ngành dẫn dẵt và dòng tiền giảm sút đã khiến chỉ số mặc dù giữ được mốc hỗ trợ quan trọng nhưng không thể giữ được sắc xanh tới cuối phiên.

Xu hướng phân hóa diễn ra ở tất cả các nhóm ngành. Độ rộng thị trường nghiêng về bên bán với 291 mã giảm, 110 mã tăng và 41 mã đứng giá tham chiếu.

Tại nhóm vốn hóa lớn, giao dịch khá cân bằng với 13 mã tăng, 13 mã giảm và 4 mã đứng giá tham chiếu. Phiên hôm nay VN-Index được hỗ trợ bởi các mã trụ như MBB, TCB, MSB, SAB và ACB. Trong khi đó, sắc đỏ của MSN, DGC, MWG tiếp tục là lực cản chính đối với tiến trình đi lên của chỉ số.

Phiên hôm nay chứng kiến sự sụt giảm mạnh về thanh khoản trên thị trường. Tổng giá trị giao dịch trên cả ba sàn đạt 23.305 tỷ đồng, tương ứng gần 988 triệu đơn vị cổ phiếu được mua bán. Tính riêng giá trị giao dịch khớp lệnh trên HOSE là 18.331 tỷ đồng, bốc hơi 21% so với phiên trước đó.

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.625 22.855 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.655 22.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.638 22.858 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.657 22.869 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.645 22.855 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
57.850
58.570
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
57.850
58.550
Vàng SJC 5c
57.850
58.570
Vàng nhẫn 9999
51.400
52.100
Vàng nữ trang 9999
51.000
51.800