Chứng khoán sáng 2/12: Diễn biến giằng co

13:34 | 02/12/2022

Kết thúc phiên giao dịch sáng 2/12, VN-Index tăng 2,68 điểm (0,26%) lên 1.038,96 điểm, HNX-Index giảm 1,17 điểm (0,55%) xuống 209,83 điểm, UPCoM-Index giảm 0,32 điểm (0,45%) xuống 71,09 điểm.

chung khoan sang 212 dien bien giang co

Thị trường diễn biến giằng co trong phần lớn thời gian giao dịch buổi sáng. VN-Index tạm dừng phiên sáng trong sắc xanh, ghi nhận diễn biến phân hóa tại hầu hết nhóm cổ phiếu.

Sắc đỏ chiếm ưu thế trên toàn thị trường. Đơn cử, sàn HOSE ghi nhận 131 mã tăng giá, 274 mã giảm giá và 65 mã đứng giá tham chiếu. Tương tự, sàn HNX có tới 112 mã giảm, áp đảo hoàn toàn so với 47 mã tăng và 35 mã đứng giá tham chiếu. Trong rổ VN30, duy nhất cổ phiếu PDR tăng trần, theo sau là STB, KDH, CTG, GAS, HDB tăng trên 1,5%. Ngược lại, NVL, VRE, PLX... giao dịch trong sắc đỏ.

Dòng bất động sản diễn biến tương tự, song số lượng mã giảm giá chiếm ưu thế, trong đó có TCH, NTL, CII, LDG, HDG, KBC, SSH, DXG... Trong khi đó, VIC, NLG, KDH... tiếp tục duy trì đà tăng.

Về thanh khoản, tổng khối lượng giao dịch đạt gần 534 triệu cổ phiếu, tương đương 7.823 tỷ đồng. Tính riêng trên HOSE, giá trị khớp lệnh giảm 30% so với phiên trước còn 6.246 tỷ đồng.

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,10
7,40
7,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
1,00
1,00
1,00
5,50
5,60
5,70
7,00
7,20
7,40
8,10
Sacombank
-
-
-
-
5,70
5,80
5,90
8,30
8,60
8,90
9,00
Techcombank
1,00
-
-
-
5,90
5,90
5,90
9,00
9,00
9,00
9,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
8,10
8,10
8,50
8,50
DongA Bank
1,00
1,00
1,00
1,00
6,00
6,00
6,00
9,35
9,45
9,50
9,50
Agribank
0,50
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,10
6,10
7,40
7,40
Eximbank
0,20
1,00
1,00
1,00
5,60
5,70
5,80
6,80
7,10
7,40
7,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.620 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 23.300 23.600 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 23.255 23.615 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 23.260 23.600 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 23.310 23.570 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 23.250 23.700 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 23.265 23.750 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 23.301 23.622 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 23.270 23.850 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 23.320 23.630 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.200
67.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.200
67.600
Vàng SJC 5c
66.200
67.620
Vàng nhẫn 9999
54.300
55.500
Vàng nữ trang 9999
54.100
55.100