Chứng khoán sáng 25/11: Động lực đến từ nhóm ngân hàng, chứng khoán và thép

12:57 | 25/11/2022

Kết thúc phiên giao dịch sáng 25/11, VN-Index tăng 9,39 điểm (0,99%) lên 957,1 điểm, HNX-Index tăng 1,54 điểm (0,81%) lên 192,76 điểm, UPCoM-Index tăng 0,22 điểm (0,33%) lên 67,73 điểm.

chung khoan sang 2511 dong luc den tu nhom ngan hang chung khoan va thep

Độ rộng thị trường tích cực hơn với 594 mã tăng giá, 251 mã giảm giá và 199 mã tạm dừng tại tham chiếu. Tuy nhiên, thanh khoản chưa có sự cải thiện đáng kể, duy trì tương đương phiên giao dịch trước với khối lượng gần 304 triệu đơn vị, giá trị 4.334 tỷ đồng.

Cổ phiếu vốn hóa lớn thúc đẩy chỉ số tăng điểm, riêng "họ Vingroup" đóng góp gần 5,3 điểm cho chỉ số chính với VIC tăng 5,4%, VHM (15%) và VRE (0,4%). Các nhóm ngân hàng, chứng khoán, hóa chất, xây dựng và vật liệu giao dịch khởi sắc.

Ở chiều ngược lại, cổ phiếu dầu khí chịu áp lực điều chỉnh mạnh mẽ với PVO mất 2,1% thị giá, theo sau là TDG giảm 1,8%, PVS (-1,1%), GAS (-0,8%), PVD (-0,4%),...

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,10
7,40
7,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
1,00
1,00
1,00
5,50
5,60
5,70
7,00
7,20
7,40
8,10
Sacombank
-
-
-
-
5,70
5,80
5,90
8,30
8,60
8,90
9,00
Techcombank
1,00
-
-
-
5,90
5,90
5,90
8,50
8,50
8,70
8,70
LienVietPostBank
-
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
8,10
8,10
8,50
8,50
DongA Bank
1,00
1,00
1,00
1,00
6,00
6,00
6,00
9,35
9,45
9,50
9,50
Agribank
0,50
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,10
6,10
7,40
7,40
Eximbank
0,20
1,00
1,00
1,00
5,60
5,70
5,80
6,80
7,10
7,40
7,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.620 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 23.295 23.595 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 23.258 23.618 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 23.280 23.610 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 23.300 23.580 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 23.250 23.700 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 23.263 23.648 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 23.299 23.620 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 23.270 23.850 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 23.320 23.630 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.700
67.520
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.700
67.500
Vàng SJC 5c
66.700
67.520
Vàng nhẫn 9999
54.000
55.100
Vàng nữ trang 9999
53.700
54.700