Chứng khoán sáng 8/4: Các mã vốn hóa lớn nhóm ngân hàng giao dịch kém tích cực

13:10 | 08/04/2021

Kết thúc phiên sáng 8/4, VN-Index giảm 8,42 điểm (0,68%) xuống 1.233,96 điểm, HNX-Index giảm 0,04% xuống 292,72 điểm, UPCoM-Index giảm 0,01% xuống 82,55 điểm.

chung khoan sang 84 cac ma von hoa lon nhom ngan hang giao dich kem tich cuc

Thị trường hồi phục vào giữa phiên nhưng lại giảm sâu sau đó. Các mã tác động tiêu cực nhất đến đà giảm điểm của thị trường sáng nay là VIC, VCB, BID, VIB. Giao dịch kém tích cực của các mã vốn hóa lớn nhóm ngân hàng như MBB, TCB, CTG cũng là tác nhân khiến thị trường giảm sâu. Chiều ngược lại, NVL, GVR, GEX đóng vai trò nâng đỡ chỉ số.

Thanh khoản thị trường sáng nay giảm nhẹ so với hôm qua. Tổng khối lượng giao dịch đạt hơn 793 triệu đơn vị, tương ứng giá trị 15.823 tỷ đồng. Trong đó, giá trị khớp lệnh trên sàn HOSE đạt 12.522 tỷ đồng. Mặc dù thanh khoản giảm so với phiên trước đó, sàn HOSE sớm "nghẽn lệnh" phiên sáng nay.

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.955 23.165 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.975 23.175 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.964 23.174 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.970 23.160 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.970 23.150 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.974 23.186 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.970 23.170 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.970 23.150 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.990 23.150 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
54.900
55.320
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
54.900
55.300
Vàng SJC 5c
54.900
55.320
Vàng nhẫn 9999
50.850
51.450
Vàng nữ trang 9999
50.450
51.150