Đấu thầu TPCP ngày 20/5: Huy động được 4.200 tỷ đồng

15:21 | 20/05/2020

Ngày 20/5, HNX tổ chức phiên đấu thầu trái phiếu chính phủ (TPCP) do Kho bạc Nhà nước phát hành. Tổng khối lượng phát hành 5.500 tỷ đồng tại các kỳ hạn 10 năm,15 năm (mỗi kỳ hạn 2.000 tỷ đồng), 5 năm (1.000 tỷ đồng), 20 năm (500 tỷ đồng). Kết quả, phiên đấu thầu đã huy động được 4.200 tỷ đồng.

dau thau tpcp ngay 205 huy dong duoc 4200 ty dong
Ảnh minh họa

Cụ thể, trái phiếu kỳ hạn 10 năm huy động được 2.000 tỷ đồng với lãi suất trúng thầu 2,80%/năm, cao hơn 0,05%/năm so với lãi suất trúng thầu phiên trước đó (ngày 13/5/2020).

Trái phiếu kỳ hạn 15 năm huy động được 2.000 tỷ đồng với lãi suất trúng thầu 2,95%/năm, cao hơn 0,02%/năm so với lãi suất trúng thầu phiên trước đó (ngày 13/5/2020).

Trái phiếu kỳ hạn 20 năm huy động được 200 tỷ đồng với lãi suất trúng thầu 3,43%/năm, cao hơn 0,33%/năm so với lãi suất trúng thầu phiên trước đó (ngày 22/4/2020).

Trái phiếu kỳ hạn 5 năm không có lãi suất trúng thầu.

Kể từ đầu năm 2020, Kho bạc Nhà nước huy động được 47.736 tỷ đồng TPCP thông qua hình thức đấu thầu tại HNX.

PL

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.350 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.175 23.355 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.145 23.335 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.180 23.330 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.160 23.330 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.160 23.330 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.155 23..365 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.150 23.350 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.180 23.340 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.190 23.330 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.380
48.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.380
48.750
Vàng SJC 5c
48.380
48.770
Vàng nhẫn 9999
47.730
48.350
Vàng nữ trang 9999
47.250
48.050