Hướng dẫn giao dịch hợp đồng tương lai TPCP 10 năm

10:17 | 02/07/2021

Vừa qua, Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) đã ra mắt sản phẩm phái sinh mới là hợp đồng tương lai trái phiếu chính phủ (TPCP) kỳ hạn 10 năm. Cùng với đó, HNX cũng giới thiệu một số thông tin và hướng dẫn giao dịch sản phẩm này.

Sản phẩm

Hợp đồng tương lai TPCP kỳ hạn 10 năm có tài sản cơ sở là TPCP giả định có kỳ hạn 10 năm, mệnh giá 100.000 đồng, lãi suất danh nghĩa 5,0%/năm, trả lãi định kỳ cuối kỳ 12 tháng/lần, trả gốc một lần khi đáo hạn.

Mỗi hợp đồng có quy mô 1 tỷ đồng, nhà đầu tư có thể giao dịch khối lượng tối thiểu 1 hợp đồng và tối đa 500 hợp đồng/lệnh. Hệ số nhân hợp đồng là 10.000.

Tại ngày ra mắt sản phẩm phái sinh mới, HNX niêm yết 3 mã sản phẩm là GB10F2109, GB10F2112, và GB10F2203 (lần lượt đáo hạn vào các tháng 9, tháng 12/2021 và tháng 3/2022).

Giới hạn vị thế

Số lượng hợp đồng tương lai TPCP kỳ hạn 10 năm tối đa được nắm giữ trên 1 tài khoản đối với nhà đầu tư tổ chức chuyên nghiệp là 10.000 hợp đồng, nhà đầu tư tổ chức là 5.000 hợp đồng, và nhà đầu tư cá nhân chuyên nghiệp là 3.000 hợp đồng.

Ký quỹ trước khi giao dịch

Cũng giống như giao dịch mua/bán hợp đồng tương lai TPCP kỳ hạn 5 năm, nhà đầu tư cũng cần phải ký quỹ đảm bảo thanh toán. Tỷ lệ ký quỹ sẽ do VSD quy định và sẽ được công bố thông tin 02 ngày trước khi áp dụng chính thức. Các công ty chứng khoán có thể áp dụng các mức ký quỹ bằng hoặc cao hơn mức ký quỹ do VSD công bố.

Giao dịch, thanh toán và chuyển giao trái phiếu

Biên độ dao động giá của hợp đồng tương lai TPCP kỳ hạn 10 năm là ±3% so với giá tham chiếu. Giá tham chiếu là giá thanh toán cuối ngày của ngày giao dịch liền trước hoặc giá lý thuyết đối với mã hợp đồng niêm yết mới.

Ngày thanh toán cuối cùng là ngày làm việc thứ ba kể từ ngày giao dịch cuối cùng. Ngày giao dịch cuối cùng là ngày 25 của tháng đáo hạn hoặc ngày giao dịch liền trước nếu ngày 25 là ngày nghỉ.

Phương thức thanh toán sẽ là chuyển giao vật chất tại ngày thanh toán cuối cùng. Tiêu chuẩn trái phiếu chuyển giao là TPCP do Kho bạc Nhà nước phát hành trả lãi định kỳ cuối kỳ 12 tháng/lần, và có các kỳ trả lãi bằng nhau, trả gốc một lần khi đáo hạn, có kỳ hạn còn lại từ 8 năm đến 11 năm tính đến ngày thanh toán cuối cùng, có giá trị niêm yết tối thiểu 2.000 tỷ đồng. Hệ số chuyển đổi được tính theo lãi suất danh nghĩa 5,0%/năm.

HNX công bố thông tin về danh sách trái phiếu đủ điều kiện chuyển giao khi niêm yết hợp đồng mới kèm theo hệ số chuyển đổi tương ứng với từng mã trái phiếu trong danh sách trái phiếu đủ điều kiện chuyển giao. Thời điểm công bố danh sách trái phiếu đủ điều kiện chuyển giao là 3 ngày làm việc trước ngày giao dịch đầu tiên của hợp đồng. HNX thực hiện chốt danh sách trái phiếu đủ điều kiện chuyển giao đối với các mã hợp đồng có tháng đáo hạn gần nhất 30 ngày trước ngày giao dịch cuối cùng. Trường hợp ngày này rơi vào ngày nghỉ, ngày chốt danh sách sẽ là ngày giao dịch liền trước. Danh sách trái phiếu đủ điều kiện chuyển giao sẽ được cập nhật đến ngày chốt danh sách.

Việc thanh toán được thực hiện theo nguyên tắc: bên mua thanh toán tiền, bên bán thực hiện chuyển giao chứng khoán. Bên bán được lựa chọn chuyển giao trái phiếu bất kỳ thuộc danh sách TPCP chuyển giao do HNX công bố (1 hợp đồng chỉ chuyển giao 1 mã TPCP). Danh sách TPCP do các bên bán chuyển giao được phân bổ cho bên mua theo nguyên tắc ngẫu nhiên và nghĩa vụ thanh toán của bên mua được tính dựa trên mã TPCP được phân bổ.

Đóng vị thế trước hạn hoặc đáo hạn vị thế

Tương tự như giao dịch hợp đồng tương lai TPCP kỳ hạn 5 năm, nhà đầu tư có thể lựa chọn đáo hạn vị thế hoặc đóng vị thế trước hạn. Khi nhà đầu tư muốn đóng vị thế trước hạn chỉ cần thực hiện giao dịch ngược lại với vị thế ban đầu của mình với số hợp đồng và kỳ hạn tương ứng.

Tổ chức thị trường và phương thức tham gia giao dịch, bù trừ thanh toán hợp đồng tương lai TPCP

huong dan giao dich hop dong tuong lai tpcp 10 nam

PL

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.655 22.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.636 22.856 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.653 22.865 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.642 22.852 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.900
56.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.900
56.600
Vàng SJC 5c
55.900
56.620
Vàng nhẫn 9999
50.200
51.100
Vàng nữ trang 9999
49.800
50.800