MB chính thức cung cấp dịch vụ SWIFT GPI đạt chuẩn quốc tế

08:33 | 21/06/2019

Bất kỳ khách hàng sử dụng dịch vụ chuyển tiền quốc tế của MB (chuyển tiền đi hoặc nhận tiền đến tại MB) đều được hưởng các tiện ích vượt trội và mang tầm quốc tế do SWIFT GPI đem lại.

MB khẳng định vị thế hàng đầu trên thị trường phái sinh

Mới đây, Ngân hàng TMCP Quân Đội (MB) đã chính thức được công nhận đạt chuẩn GPI (Global Payments Innovation Initiative - Sáng kiến đổi mới thanh toán toàn cầu của Tổ chức SWIFT). MB cũng cung cấp dịch vụ chuyển tiền quốc tế theo chuẩn GPI tới khách hàng sử dụng dịch vụ thanh toán quốc tế.

Như vậy, bất kỳ khách hàng sử dụng dịch vụ chuyển tiền quốc tế của MB (chuyển tiền đi hoặc nhận tiền đến tại MB) đều được hưởng các tiện ích vượt trội và mang tầm quốc tế do SWIFT GPI đem lại gồm: Kiểm soát và quản lý tối ưu dòng tiền (biết thời điểm ghi có, số phí bị thu, tỷ giá quy đổi); Người hưởng lợi nhanh chóng được nhận tiền (40% điện thanh toán theo chuẩn GPI được ghi có trong 5 phút,  50% trong vòng 30 phút); Và chủ động nắm bắt thông tin giao dịch qua các kênh thông tin của ngân hàng như Email, App MBBank, internet banking eMB,  Contact Center MB247 hoặc trực tiếp qua các chi nhánh và phòng giao dịch của MB trên toàn hệ thống.

SWIFT GPI là sáng kiến về thanh toán quốc tế nổi bật nhất trong những năm gần đây của cộng đồng thanh toán trên toàn thế giới. Tính đến tháng 5 năm 2019, có 520 ngân hàng lớn trên thế giới đạt chuẩn GPI, lượng điện thanh toán theo chuẩn GPI năm 2018 của các thành viên đạt 40.000 tỷ USD, 90% lượng điện GPI được ghi có trong vòng 24h.

Trước đó, hoạt động thanh toán quốc tế của MB nhận được nhiều giải thưởng lớn như: “Giải ngân hàng có chất lượng điện xử lý thẳng tốt nhất năm 2018” của Citibank; giải “Ngân hàng có chất lượng điện MT103 xử lý thẳng đạt 99.9%” của JPMorgan Chase năm 2018”; giải “Ngân hàng có chất lượng điện MT202 xử lý thẳng đạt 99.9% của JPMorgan Chase năm 2018 và giải “Ngân hàng có chất lượng vận hành tốt” của WellsFargo năm 2018.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.350 23.560 24.773 25.957 28.032 29.028 208,11 218,71
BIDV 23.390 23.570 25.160 25.995 28.367 28.968 209,82 218,27
VietinBank 23.350 23.540 25.137 25.972 28.339 28.979 210,49 218,19
Agribank 23.370 23.520 25.054 26.604 28.322 28.923 212,19 217,00
Eximbank 23.380 23.550 25.061 25,645 28.372 29.033 212,78 217,75
ACB 23.380 23.550 25.052 25.596 28.542 29.088 213,60 218,23
Sacombank 23.360 23.580 25.140 29.003 28.467 29.003 212,73 219,25
Techcombank 23.365 23.565 24.894 25.880 28.122 29.080 211,92 218,98
LienVietPostBank 23.380 23.560 24.961 25.941 28.361 29.330 211,80 222,95
DongA Bank 23.410 23.540 25.120 25.530 28.410 28.910 209,70 216,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.550
48.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.550
48.400
Vàng SJC 5c
47.550
48.420
Vàng nhẫn 9999
45.100
46.100
Vàng nữ trang 9999
44.700
45.800