Mời đọc Thời báo Ngân hàng số Xuân Canh Tý

09:11 | 08/01/2020

  

Một mùa xuân đầy sức sống với biết bao niềm tin và hy vọng đang đến với đất trời, với lòng người. Năm qua, với những nỗ lực vượt bậc để vượt qua những thách thức lớn, Việt Nam đã đạt được nhiều thành quả rất ấn tượng trong phát triển kinh tế - xã hội nói chung và ngành Ngân hàng nói riêng. Và như thế, những vận hội mới cũng đang về theo từng cánh én báo tin vui khi đây là năm thứ 2 liên tiếp, chúng ta đạt và vượt cả 12/12 chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội đã đề ra, tạo tiền đề vững chắc cho việc hoàn thành xuất sắc các mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của năm 2020 và cả giai đoạn 2016 - 2020.

Cùng hướng về một năm mới với biết bao triển vọng sáng tươi, Thời báo Ngân hàng số Xuân Canh Tý 2020 sẽ mang đến cho bạn đọc một món quà tinh thần thật xuân sắc và ý nghĩa. Trong đó, nổi bật là những nhận định, đánh giá cao của Chính phủ về công tác điều hành chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước; những chủ động hội nhập tích cực của ngành Ngân hàng trong thời kỳ mới để góp phần to lớn tạo nên thành công của cả nền kinh tế, cũng như về những định hướng để phát triển bền vững trong thời gian tới.

Trong số báo này còn có những câu chuyện thú vị về mùa xuân, về ngày Tết cổ truyền của dân tộc trên khắp mọi miền của đất nước. Tất cả sẽ tạo nên một ấn phẩm thật đặc sắc và giàu cảm xúc, như lời chúc mừng năm mới thật tươi tắn và ấm áp gửi tới bạn đọc.

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.350 23.560 24.773 25.957 28.032 29.028 208,11 218,71
BIDV 23.390 23.570 25.160 25.995 28.367 28.968 209,82 218,27
VietinBank 23.350 23.540 25.137 25.972 28.339 28.979 210,49 218,19
Agribank 23.370 23.520 25.054 26.604 28.322 28.923 212,19 217,00
Eximbank 23.380 23.550 25.061 25,645 28.372 29.033 212,78 217,75
ACB 23.380 23.550 25.052 25.596 28.542 29.088 213,60 218,23
Sacombank 23.360 23.580 25.140 29.003 28.467 29.003 212,73 219,25
Techcombank 23.365 23.565 24.894 25.880 28.122 29.080 211,92 218,98
LienVietPostBank 23.380 23.560 24.961 25.941 28.361 29.330 211,80 222,95
DongA Bank 23.410 23.540 25.120 25.530 28.410 28.910 209,70 216,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.550
48.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.550
48.400
Vàng SJC 5c
47.550
48.420
Vàng nhẫn 9999
45.100
46.100
Vàng nữ trang 9999
44.700
45.800