Ngân hàng Indovina được triển khai dịch vụ Bao thanh toán trong nước

20:14 | 05/08/2015

Đó là một trong 5 nội dung hoạt động của Ngân hàng TNHH Indovina vừa được NHNN bổ sung vào giấy phép.

Ảnh minh họa

Theo đó, Thống đốc NHNN đã chấp thuận việc bổ sung thêm 5 hoạt động vào nội dung hoạt động ghi tại Điều V Giấy phép hoạt động ngân hàng liên doanh số 08/NH-GP ngày 29/10/1992 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TNHH Indovina.

Cụ thể, 5 hoạt động vừa được bổ sung bao gồm: Chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khác; Bao thanh toán trong nước; Ủy thác, nhận ủy thác, đại lý trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng, quản lý tài sản theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của NHNN; Dịch vụ quản lý tiền mặt, tư vấn ngân hàng, tài chính; các dịch vụ quản lý, bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toàn; Tư vấn tài chính doanh nghiệp, tư vấn đầu tư.

Khi triển khai các hoạt động trên, Ngân hàng TNHH Indovina có trách nhiệm: Tuân thủ và đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định của NHNN về hoạt động mua, bán trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệp và các quy định của pháp luật khác có liên quan; Sửa đổi Điều lệ về hoạt động được bổ sung vào Giấy phép và đăng ký Điều lệ đã sửa đổi, bổ sung tại NHNN; Đăng ký kinh doanh với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về nội dung hoạt động được bổ sung vào Giấy phép; Công bố nội dung hoạt động được bổ sung vào Giấy phép trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định tại Khoản 4, Điều 29 Luật Các tổ chức tín dụng.

Quyết định số 1542/QĐ-NHNN có hiệu lực kể từ ngày ký và là bộ phận không tách rời của Giấy phép hoạt động ngân hàng liên doanh số 08/NH-GP ngày 29/10/1992 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TNHH Indovina.

HP

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.655 22.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.636 22.856 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.653 22.865 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.642 22.852 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.900
56.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.900
56.600
Vàng SJC 5c
55.900
56.620
Vàng nhẫn 9999
50.200
51.100
Vàng nữ trang 9999
49.800
50.800