Tháng 11/2020: 100% cổ phần chào bán thành công qua HNX

14:40 | 30/11/2020

Tháng 11/2020, tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) diễn ra 2 phiên bán đấu giá thoái vốn của Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (Viettel) tại Tổng CTCP Bưu chính Viettel và của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam tại CTCP Du lịch Thương mại Nông nghiệp Việt Nam.

thang 112020 100 co phan chao ban thanh cong qua hnx

Tổng khối lượng cổ phiếu chào bán trong tháng 11 đạt hơn 10,27 triệu cổ phần, số cổ phần trúng giá đạt hơn 10,27 triệu cổ phần, tương ứng với tỷ lệ thành công đạt 100%. Số tiền thu được qua 2 phiên đấu giá đạt hơn 609,8 tỷ đồng, thặng dư vốn cổ phần đạt hơn 507 tỷ đồng, chênh lệch so với giá trị tính theo giá khởi điểm đạt hơn 2 tỷ đồng.

Trong 11 tháng đầu năm 2020, HNX đã tổ chức 13 phiên đấu giá, trong đó tất cả đều là phiên đấu giá thoái vốn với tổng số cổ phần chào bán đạt 53,7 triệu cổ phần, số cổ phần trúng giá đạt 52,6 triệu cổ phần, tương ứng với tỷ lệ thành công đạt 97,9%, tổng số tiền trúng giá đạt hơn 1.645 tỷ đồng.

Thống kê các phiên đấu giá tại HNX tháng 11/2020

STT

Tên công ty

Số lượng chào bán (cổ phần)

Số lượng bán được (cổ phần)

Tổng giá trị cổ phần bán được (đồng)

1

Tổng CTCP Bưu chính Viettel

4,982,876

4,982,876

527,720,205,600

2

CTCP Du lịch Thương mại Nông nghiệp Việt Nam

5,290,000

5,290,000

82,153,700,000

Danh sách các phiên đấu giá tháng 12/2020

STT

Doanh nghiệp bán đấu giá

Số lượng chào bán (cổ phần)

Ngày hết hạn đăng ký

Ngày đấu giá

1

CTCP Phát triển nhà xã hội - HUD.VN

16.139.124

17/12/2020

24/12/2020

2

Ngân hàng TMCP Hàng hải Việt Nam

4.031.812

16/12/2020

23/12/2020

3

CTCP Đầu tư Xây dựng HUD Kiên Giang

34.845.100

14/12/2020

21/12/2020

4

Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP

139.399.608

9/12/2020

16/12/2020

5

CTCP Tư vấn Thiết kế Viettel

630.75

3/12/2020

10/12/2020

6

Tổng CTCP Công trình Viettel

7.746.801

30/11/2020

7/12/2020

PL

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
2,90
2,90
3,20
3,80
3,80
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,20
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,20
3,50
3,60
5,00
5,20
5,70
6,30
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,30
4,50
5,70
5,80
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.860 23.090 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.890 23.090 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.870 23.090 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.855 23.045 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.880 23.060 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.890 23.070 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.870 23.082 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.831 23.051 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.870 23.050 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.890 23.050 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.150
56.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.150
56.750
Vàng SJC 5c
56.150
56.770
Vàng nhẫn 9999
51.550
52.150
Vàng nữ trang 9999
51.150
51.850