Thu ngân sách nhà nước từ cơ quan thuế tăng 12,6%

09:22 | 27/09/2019

Tổng cục Thuế vừa cho biết trong 9 tháng năm 2019, tổng thu ngân sách nhà nước (NSNN) do cơ quan thuế quản lý ước đạt 892.944 tỷ đồng, bằng 76,4% so với dự toán pháp lệnh, tăng 12,6% so với cùng kỳ năm 2018.

Ảnh minh họa

Trong đó, thu từ dầu thô chiếm 4,91% tổng thu, ước đạt 98,3% dự toán, chủ yếu do giá dầu bình quân đạt 67,7USD/thùng, cao hơn 4,1% so với dự toán, và sản lượng đạt 83,4% dự toán. 

Thu nội địa chiếm 95,09% tổng thu, ước đạt 75,6% so với dự toán pháp lệnh, tăng 13,7% so với cùng kỳ năm 2018. Có 11/18 khoản thu, sắc thuế thu đạt khá (trên 75%); hầu hết các khoản thu, sắc thuế đều có mức tăng trưởng thu so với cùng kỳ năm 2018, trong đó khu vực sản xuất kinh doanh tăng 13,1%.

Về công tác thanh tra, kiểm tra, cơ quan thuế các cấp ước thực hiện được 64.869 cuộc thanh tra, kiểm tra tại trụ sở NNT; kiểm tra được 369.520 hồ sơ khai thuế tại cơ quan thuế. Tổng số tiền kiến nghị xử lý qua thanh tra, kiểm tra ước đạt hơn 39.000 tỷ đồng. Đã thanh tra 360 doanh nghiệp có hoạt động giao dịch liên kết; kiến nghị xử lý qua thanh tra hơn 9.400 tỷ đồng.

PL

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,50
3,70
4,70
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,75
2,75
3,25
4,55
4,55
5,45
5,55
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,70
3,70
3,70
5,60
5,70
6,20
6,50
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.180 23.490 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.190 23.470 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.195 23.495 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.180 23.470 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.230 23.450 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.230 23.460 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.220 23.567 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.209 23.500 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.150 23.440 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.250 23.500 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.100
68.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.100
68.700
Vàng SJC 5c
68.100
68.720
Vàng nhẫn 9999
53.100
54.050
Vàng nữ trang 9999
52.950
53.650