TP.HCM: Học sinh tựu trường ngày 1/9

15:17 | 07/08/2020

Theo kế hoạch của UBND TP.HCM, năm học 2020-2021, học sinh phổ thông trên địa bàn sẽ tựu trường vào ngày 1/9, khai giảng vào ngày 5/9.

tphcm hoc sinh tuu truong ngay 19

UBND TP.HCM vừa ban hành kế hoạch năm học 2020-2021. Trong đó, bậc phổ thông, từ tiểu học đến THPT, giáo dục thường xuyên, ngày tựu trường ngày 1/9, khai giảng 5/9. Bậc mầm non tựu trường và khai giảng cùng ngày 5/9.

Ở tất cả bậc học, học kỳ I kéo dài từ ngày 7/9 đến 9/1/2021; học kỳ II từ 11/1 đến 22/5/2021. Học sinh bế giảng năm học cuối tháng 5. Bậc THPT hoàn thành tuyển sinh vào lớp 10 trước 31/7/2021.

Thời gian nghỉ Tết Nguyên đán Tân Sửu dự kiến 9 ngày, từ ngày 8/2/2021 (27 tháng Chạp) đến hết ngày 16/2 (mùng 5 tháng Giêng).

Theo Sở Giáo dục và Đào tạo TP.HCM, năm học 2020-2021, TP.HCM có khoảng 1,7 triệu học sinh; tăng hơn 54.000 học sinh các bậc học so với năm học trước.

Nguồn: Chinhphu.vn

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,30
4,30
4,80
5,53
5.53
6,00
6,10
BIDV
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,00
3,80
3,80
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,70
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,90
4,00
4,00
5,70
6,10
6,50
6,70
Techcombank
0,10
-
-
-
3,50
3,60
3,65
5,20
5,00
5,00
5,10
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
4,00
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
4,25
4,25
4,25
4,60
4,80
6,20
6,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.090 23.270 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.041 23.271 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.085 23.255 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.080 23.250 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.090 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.078 23..290 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.072 23.272 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.100 23.260 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.110 23.240 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.000
56.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.000
56.700
Vàng SJC 5c
56.000
56.720
Vàng nhẫn 9999
53.900
54.550
Vàng nữ trang 9999
53.450
54.250