Tỷ giá ngày 26/11: Nhiều ngân hàng giảm giá USD

09:46 | 26/11/2019

Sáng nay (26/11), nhiều ngân hàng điều chỉnh giảm tỷ giá USD với mức giảm phổ biến từ 5-10 đồng. Hiện giá bán tại các ngân hàng phổ biến quanh 23.240 đồng/USD.

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 21/11/2019 đến 27/11/2019

Sáng nay, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam điều chỉnh tăng tỷ giá trung tâm 3 đồng lên mức 23.157 đồng/USD. Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần là 23.852 đồng/USD và tỷ giá sàn là 22.462 đồng/USD.

Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước duy trì giá mua vào ở mức 23.200 đồng/USD, trong khi giá bán ra được niêm yết thấp hơn giá trần 50 đồng, ở mức 23.802 đồng/USD.

Khảo sát các ngân hàng có giao dịch ngoại tệ lớn, nhiều ngân hàng điều chỉnh giảm tỷ giá USD với mức giảm phổ biến từ 5-10 đồng. Hiện giá bán tại các ngân hàng phổ biến quanh 23.240 đồng/USD.

Giá mua thấp nhất đang ở mức 23.089 đồng/USD, giá mua cao nhất đang ở mức 23.160 đồng/USD. Trong khi đó, ở chiều bán ra, giá bán thấp nhất đang ở mức 23.230 đồng/USD, giá bán cao nhất đang ở mức 23.263 đồng/USD.

Chỉ số USD trong vòng 1 tháng gần đây. (Nguồn: MarketWatch)

Trên thị trường thế giới, chỉ số US Dollar Index (DXY) đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) hiện ở mức 98,33 điểm, tăng 0,01 điểm (0,01%) so với cuối phiên trước đó.

Tỷ giá tính chéo của một số ngoại tệ. (Nguồn: Bloomberg)

P.L

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,10
5,80
5,90
BIDV
0,10
-
-
-
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,60
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,50
3,60
3,70
5,20
5,40
6,00
6,30
Techcombank
0,10
-
-
-
2,55
2,65
2,75
4,30
4,10
4,80
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,83
3,83
3,83
6,55
6,80
7,15
7,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.090 23.270 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.040 23.270 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.085 23.255 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.080 23.260 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.090 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.073 23..285 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.066 23.266 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.090 23.270 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.120 23.250 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.000
56.470
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.000
56.450
Vàng SJC 5c
56.000
56.470
Vàng nhẫn 9999
53.650
54.150
Vàng nữ trang 9999
53.150
53.850