Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 5/9/2019 đến 11/9/2019

12:00 | 05/09/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 5/9/2019 đến ngày 11/9/2019.

Tỷ giá ngày 5/9: Không nhiều biến động
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

25.536,98

2

JPY

Yên Nhật

217,5

3

GBP

Bảng Anh

28.321,45

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

23.591,89

5

AUD

Đô la Úc

15.723,08

6

CAD

Đô la Canada

17.497,73

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.378,51

8

NOK

Curon Nauy

2.563,69

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.424,22

10

RUB

Rúp Nga

349,55

11

NZD

Đô la Newzealand

14.716,23

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.952,82

13

SGD

Đô la Singapore

16.717,95

14

MYR

Ringít Malaysia

5.518,84

15

THB

Bath Thái

757,4

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,64

17

INR

Rupee Ấn độ

321,74

18

TWD

Đô la Đài Loan

742,41

19

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.241,28

20

KHR

Riêl Cămpuchia

5,75

21

LAK

Kíp Lào

2,63

22

MOP

Pataca Macao

2.871,71

23

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

4.077,73

24

KRW

Won Hàn Quốc

19,23

25

BRL

Rin Brazin

5.652,81

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

5.881,19

M.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.135 23.305 24.649 25.776 29.741 30.369 204,47 213,82
BIDV 23.170 23.310 24.991 25.750 29.865 30.468 205,58 213,23
VietinBank 23.159 23.309 24.912 25.747 29.804 30.444 208,70 214,70
Agribank 23.185 23.290 24.944 25.354 29.957 30.471 209,00 212,98
Eximbank 23.160 23.290 24.945 25.312 29.9936 30.376 209,76 212,84
ACB 23.160 23.290 24.951 25.305 30.026 30.376 209,96 212,94
Sacombank 23.136 23.340 24.953 25.414 29.995 30.400 209,14 213,72
Techcombank 23.155 23.315 24.707 25.670 29.610 30.562 208,52 215,32
LienVietPostBank 23.170 23.290 24.860 25.369 29.973 30.430 209,36 213,39
DongA Bank 23.190 23.280 24.980 25.290 29.950 30.350 206,50 212,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
44.250
44.570
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
43.250
44.550
Vàng SJC 5c
44.250
44.570
Vàng nhẫn 9999
44.200
44.700
Vàng nữ trang 9999
43.750
44.550