UPCoM tháng 6/2019: Nhà đầu tư nước ngoài mua ròng 188 tỷ đồng

11:25 | 02/07/2019

Toàn thị trường có gần 290 triệu cổ phiếu được chuyển nhượng, tương ứng với giá trị giao dịch đạt gần 5,5 nghìn tỷ đồng. Tính bình quân, khối lượng giao dịch đạt 14,5 triệu cổ phiếu/phiên (giảm 0,2% so với tháng trước), giá trị giao dịch đạt gần 276 tỷ đồng/phiên (giảm 5% so với tháng trước).

10 năm phát triển, UPCoM ngày càng hấp dẫn nhà đầu tư
UPCoM tháng 5/2019: Nhà đầu tư nước ngoài mua ròng hơn 480 tỷ đồng

Tháng 6/2019, trên thị trường UPCoM có 19 doanh nghiệp đăng ký giao dịch cổ phiếu mới; đồng thời có 1 doanh nghiệp chuyển sang niêm yết trên HNX là CTCP Chứng khoán Everest.

Tổng số doanh nghiệp đăng ký giao dịch trên thị trường này tính đến hết ngày 28/6 (ngày giao dịch cuối cùng của tháng) là 838 doanh nghiệp với tổng khối lượng đăng ký giao dịch đạt hơn 33,5 tỷ cổ phiếu, tương ứng giá trị đăng ký giao dịch hơn 335,1 nghìn tỷ đồng.

Thị trường diễn biến theo chiều hướng tăng giảm đan xen: giảm mạnh nhất vào phiên giao dịch ngày 6/6 và tăng mạnh nhất vào ngày 28/6. Chỉ số UPCoM-Index đạt mức 55,65 điểm tại thời điểm đóng cửa phiên giao dịch cuối tháng, tăng 0,9% so với thời điểm cuối tháng trước. Giá trị vốn hóa thị trường UPCoM phiên giao dịch cuối tháng 5 đạt gần 960 nghìn tỷ đồng, tăng xấp xỉ 5,8% so với tháng trước.

Toàn thị trường có gần 290 triệu cổ phiếu được chuyển nhượng, tương ứng với giá trị giao dịch đạt gần 5,5 nghìn tỷ đồng. Tính bình quân, khối lượng giao dịch đạt 14,5 triệu cổ phiếu/phiên (giảm 0,2% so với tháng trước), giá trị giao dịch đạt gần 276 tỷ đồng/phiên (giảm 5% so với tháng trước).

5 cổ phiếu được giao dịch nhiều nhất trong tháng 6/2019

STT

MCK

Khối lượng giao dịch (CP)

1

BSR

21.886.539

2

GVR

20.014.182

3

HGW

12.688.028

4

GEG

11.625.177

5

VEA

10.091.790

Tháng này, nhà đầu tư nước ngoài giao dịch tổng cộng 30,1 triệu cổ phiếu, tương ứng 1,3 nghìn tỷ đồng, trong đó giá trị mua vào đạt hơn 1 nghìn tỷ đồng, giá trị bán ra đạt gần 837 tỷ đồng. Tính chung cả tháng, nhà đầu tư nước ngoài đã mua ròng xấp xỉ 188 tỷ đồng trên thị trường UPCoM.

5 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài mua nhiều nhất

STT

MCK

Khối lượng giao dịch (CP)

1

LGT

6.592.684

2

VEA

5.446.675

3

ACV

2.264.420

4

QNS

1.738.096

5

GEG

1.313.500

 

5 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán nhiều nhất

STT

MCK

Khối lượng giao dịch (CP)

1

LGT

6.592.684

2

VEA

4.569.645

3

BSR

2.437.550

4

ACV

2.106.500

5

GEG

1.097.900

M.Hồng

Nguồn:

Tags: UPCoM

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.460 23.650 25.380 26.593 28.435 29.445 210,44 221,18
BIDV 23.520 23.700 25.769 26.623 28.840 29.445 213,23 221,80
VietinBank 23.400 23.650 25.352 26.577 28.529 29.499 213,02 222,12
Agribank 23.540 23.690 24.749 25.272 26.830 27.349 209,08 213,60
Eximbank 23.460 23.670 25.654 26,272 28.866 29.542 216,37 221,59
ACB 23.490 23.660 25.743 26.151 29.006 29.391 216,86 220,30
Sacombank 23.495 23.680 25.776 26.341 28.973 29.491 216,32 222,70
Techcombank 23.480 23.640 25.489 26.462 28.591 29.534 215,46 222,41
LienVietPostBank 23.460 23.630 25.427 26.417 28.563 29.539 212,77 223,93
DongA Bank 23.520 23.650 25.750 26.180 28.980 29.490 213,60 220,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
46.700
47.920
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
46.700
47.900
Vàng SJC 5c
46.700
47.920
Vàng nhẫn 9999
44.200
45.400
Vàng nữ trang 9999
43.900
45.200