UPCoM tháng Ba: Khối lượng giao dịch tăng mạnh, vốn hóa vượt 1 nghìn tỷ đồng

08:43 | 05/04/2021

Thị trường UPCoM tháng Ba tiếp tục có diễn biến khá sôi động. Tại thời điểm đóng cửa phiên giao dịch cuối tháng, chỉ số UPCoM-Index đạt 81,41 điểm, tăng 6,62% so với cuối tháng trước; giá trị vốn hóa đạt hơn 1.078 tỷ đồng, tăng 4,71% so với tháng trước.

upcom thang ba khoi luong giao dich tang manh von hoa vuot 1 nghin ty dong
upcom thang ba khoi luong giao dich tang manh von hoa vuot 1 nghin ty dong

Toàn thị trường có hơn 1,8 tỷ cổ phiếu được giao dịch, tăng 131,53% so với tháng trước, tương ứng giá trị giao dịch 28,6 nghìn tỷ đồng, tăng 146,96%. Tính bình quân, khối lượng giao dịch đạt 80 triệu cổ phiếu/phiên, tăng 51% so với tháng trước. Giá trị giao dịch đạt hơn 1,2 nghìn tỷ đồng/phiên, tăng 61,06% so với tháng trước.

5 cổ phiếu tăng giá nhiều nhất

STT

MCK

Giá đóng cửa đầu kỳ

Giá đóng cửa cuối kỳ

Thay đổi (%)

1

L45

2.200

9.300

322,73

2

RGC

4.000

16.300

307,5

3

HFC

5.700

16.800

194,74

4

ICF

1.800

3.800

111,11

5

VHD

6.500

13.600

109,23

5 cổ phiếu được giao dịch nhiều nhất

STT

MCK

Khối lượng giao dịch (CP)

1

BSR

405.857.032

2

DDV

71.200.422

3

OIL

69.241.082

4

ABB

62.616.380

5

SBS

57.128.460

Tháng này, nhà đầu tư nước ngoài giao dịch tổng cộng 47,7 triệu cổ phiếu. tương ứng 2,1 nghìn tỷ đồng. Trong đó giá trị mua vào đạt 1.083 tỷ đồng, giá trị bán ra đạt 1.034 tỷ đồng. Tính chung cả tháng, nhà đầu tư nước ngoài đã bán ròng gần 49 tỷ đồng trên thị trường UPCoM.

5 cổ phiếu được nhà đầu tư nước ngoài mua nhiều nhất

STT

MCK

Khối lượng giao dịch (CP)

1

BSR

9.029.335

2

ABR

4.950.000

3

ACV

2.906.273

4

VEA

2.045.296

5

QNS

2.019.700

5 cổ phiếu nhà đầu tư nước ngoài bán nhiều nhất

STT

MCK

Khối lượng giao dịch (CP)

1

VTP

4.373.221

2

VEA

2.446.500

3

ACV

2.380.342

4

QNS

2.332.202

5

MCH

1.233.196

Về quy mô thị trường, tính đến hết tháng 3/2021, tổng số doanh nghiệp đăng ký giao dịch trên thị trường UPCoM đạt 907 doanh nghiệp với tổng khối lượng đăng ký giao dịch đạt xấp xỉ 37,7 tỷ cổ phiếu, tương ứng giá trị đạt 377,2 nghìn tỷ đồng.

PL

Nguồn:

Tags: UPCoM

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.955 23.165 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.975 23.175 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.964 23.174 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.970 23.160 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.970 23.150 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.974 23.186 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.970 23.170 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.970 23.150 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.990 23.150 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
54.900
55.320
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
54.900
55.300
Vàng SJC 5c
54.900
55.320
Vàng nhẫn 9999
50.850
51.450
Vàng nữ trang 9999
50.450
51.150