10:20 | 13/02/2018

Hà Nội: Nhiều cửa hàng không nghỉ Tết

Sở Công Thương Hà Nội vừa cung cấp thông tin địa điểm bán hàng và thời gian bán hàng phục vụ Tết Nguyên đán Mậu Tuất năm 2018.

iPhone X gây sốt ngày cận tết, nhiều cửa hàng tăng ca đêm
“Tết Phương Đông” ở Công viên Hồ Tây
Hàng trăm suất quà đến tay người nghèo trong dịp Tết

Theo đó, tất cả các chợ, siêu thị, trung tâm thương mại, cửa hàng tiện lợi và các cửa hàng kinh doanh xăng dầu mở cửa bán hàng phục vụ nhân dân đến ngày 15/2 (tức ngày 30 Tết).

Ảnh minh họa

Có 104 địa điểm đăng ký mở cửa bán hàng từ ngày 16/2 (tức ngày mùng 1 Tết). Ngày 17 và 18/2 (tức ngày mùng 2 và mùng 3 Tết) có thêm 79 địa điểm đăng ký mở cửa bán hàng trở lại để phục vụ nhân dân.

Từ ngày mùng 4 Tết tất cả các siêu thị, chợ, cửa hàng kinh doanh những mặt hàng thiết yếu, xăng dầu sẽ đồng loạt bán hàng trở lại.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,30
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,90
4,90
4,90
6,00
6,10
6,70
7,00
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
5,00
4,50
5,20
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.675 22.745 27.809 28.141 31.424 31.928 207,14 211,94
BIDV 22.670 22.740 27.813 28.135 31.457 31.932 209,17 202,28
VietinBank 22.650 22.730 27.729 28.135 31.357 31.917 208,62 212,10
Agribank 22.665 22.735 27.794 28.127 31.410 31.914 205,29 211,49
Eximbank 22.650 22.740 27.787 28.149 31.532 31.943 209,49 212,22
ACB 22.680 22.750 27.805 28.154 31.627 31.944 209,63 212,26
Sacombank 22.660 22.770 27.841 28.223 31.612 31.997 209,51 212,75
Techcombank 22.650 22.750 27.466 28.356 31.159 32.073 207,74 213,42
LienVietPostBank 22.620 22.745 27.633 28.096 31.221 31.636 206,75 210,40
DongA Bank 22.680 22.750 27.090 27.400 30.480 30.830 199,80 202,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.850
37.100
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.850
37.100
Vàng SJC 5c
36.850
37.120
Vàng nhẫn 9999
36.690
37.090
Vàng nữ trang 9999
36.390
37.090