17:59 | 15/12/2017

Không lo các mối đe dọa con trẻ chơi trò trực tuyến

Các chuyên gia công nghệ tin rằng, cứ trong 3 người thì có 1 người cảm thấy lo lắng không thể kiểm soát được coi cái của mình đang xem gì trên internet.

Với phần mềm Kaspersky Safe Kids, các chuyên gia công nghệ cho biết, với phiên bản nâng cao này, trẻ em có thể xem có bao nhiêu thời gian cho phép trên máy tính và nếu muốn, có thể yêu cầu thêm thời gian ngay từ ứng dụng Safe Kids.

Cha mẹ có thể chọn chấp nhận hoặc từ chối yêu cầu này thông qua cổng My Kaspersky, cha mẹ cũng có thể xem trẻ em đã dành bao nhiêu thời gian trên thiết bị thông qua chế độ "parental mode" của ứng dụng Safe Kids trên điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng của riêng mình mà không cần phải vào cổng My Kaspersky.

Ông Andrei Mochola, Giám đốc Kinh doanh khách hàng tại Kaspersky Lab cho rằng, tư duy sẵn sàng tiếp thu của trẻ khiến chúng rất dễ bị ảnh hưởng trước các mối đe dọa và nội dung không lành mạnh vốn đang tràn ngập trên mạng. Vì vậy, sự bảo vệ trực tuyến của cha mẹ dành cho con cái là điều cần thiết và chắc chắn không nên bỏ qua, nhất là trong các ngày nghỉ của con.

Tính năng Safe Search đã được cập nhật để cha mẹ có thể ẩn nội dung nhất định khỏi kết quả tìm kiếm của con mình trên thiết bị di động, bao gồm các trang web dành cho người lớn, nội dung bạo lực, các trang web liên quan đến rượu và thuốc lá và hơn thế nữa. Điều này có nghĩa là, ngay cả khi một đứa trẻ vô tình đưa ra yêu cầu như vậy trong một công cụ tìm kiếm, kết quả sẽ được lọc ra.

Kaspersky Safe Kids trang bị tính năng mới hướng dẫn trên máy tính để bàn và chế độ dùng thử, trong đó các bậc cha mẹ có thể thử các tính năng cao cấp miễn phí trong một tuần. Một trong số các tính năng cao cấp là "child location" - cung cấp khả năng yêu cầu vị trí của trẻ và thiết lập ranh giới địa điểm cho những thời điểm cụ thể trong ngày. Bao gồm cảnh báo nếu các đường biên này bị trẻ vượt qua và "social networks management" - nơi cha mẹ có thể nhận được số liệu thống kê chi tiết về hoạt động trên mạng xã hội của con họ.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.830 22.900 26.428 26.744 30.027 30.508 202,61 208,33
BIDV 22.830 22.900 26.532 26.769 30.259 30.526 206,59 208,38
VietinBank 22.830 22.910 26.440 26.818 30.049 30.609 205,33 208,73
Agribank 22.825 22.900 26.368 26.711 30.109 30.500 206,49 209,17
Eximbank 22.820 22.910 26.450 26.793 30.119 30.511 206,38 209,06
ACB 22.840 22.920 26.393 26.889 30.131 30.621 205,87 209,74
Sacombank 22.840 22.923 26.505 26.868 30.203 30.568 206,45 209,51
Techcombank 22.810 22.910 26.185 26.890 29.838 30.661 204,66 209,97
LienVietPostBank 22.820 22.910 26.337 26.801 30.169 30.589 206,38 210,09
DongA Bank 22.840 22.910 26.450 26.850 30.090 30.570 204,70 209,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.770
36.990
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.770
36.970
Vàng SJC 5c
36.770
36.990
Vàng nhẫn 9999
35.680
36.080
Vàng nữ trang 9999
35.330
36.030