17:12 | 06/01/2017

SCB triển khai công nghệ hiện đại và các dịch vụ

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB) vừa tổ chức giới thiệu công nghệ hiện đại và các sản phẩm dịch vụ mới với chủ đề “SCB nâng tầm cao mới – SCB Rising High”.

Nhân đôi cơ hội đầu tư dành cho tất cả KH gửi tiết kiệm tại SCB
SCB tặng tiền mặt cho khách hàng cá nhân mở mới sổ tiết kiệm
SCB đồng hành cùng khởi nghiệp

Theo đó, trong năm 2016, SCB đưa vào sản phẩm ứng dụng công nghệ nổi bật như: Trung tâm dữ liệu data center, chứng chỉ bảo mật quốc tế PCI DSS; hệ thống ERP tài chính, hệ thống iServices – Intelligent Services Processing chạy trên máy tính bảng; dịch vụ thu thuế, phí xuất nhập khẩu và bảo lãnh thuế hàng hóa xuất nhập khẩu; thẻ SCB MasterCard World Class và SCB C- Debit MasterCard…

Lãnh đạo SCB nhận chứng chỉ bảo mật quốc tế PCI DSS

Trong đó, quan trọng nhất là việc SCB đón nhận Chứng chỉ bảo mật quốc tế PCI DSS -  chứng chỉ tiêu chuẩn về an ninh, bảo mật trong lĩnh vực phát hành và chấp nhận thẻ thanh toán

Năm 2016 được xem là năm bản lề, chuẩn bị cho giai đoạn mới, giai đoạn vươn lên để khẳng định vị thế của một ngân hàng bán lẻ - đa năng – hiện đại. Vì vậy, SCB cần có sự chuẩn bị kỹ lưỡng về mọi mặt, từ đội ngũ nhân sự, cơ sở hạ tầng, công nghệ đến các sản phẩm dịch vụ…

Đặc biệt, việc đầu tư các công nghệ hiện đại, tiên tiến nhất còn giúp tăng cường an toàn bảo mật thông tin cho toàn bộ dữ liệu giao dịch, khách hàng, đồng thời nâng tầm hoạt động công nghệ thông tin của SCB tương đương các ngân hàng lớn hiện nay…

Đây chính là cơ sở để SCB tự tin triển khai nhiều loại hình sản phẩm dịch vụ áp dụng công nghệ hiện đại trong những năm tiếp theo.

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
6,60
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,70
5,00
5,70
5,70
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,00
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,90
5,60
5,80
6,40
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
5,40
5,50
5,50
6,70
6,80
7,20
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.770 22.840 23.972 24.259 28.091 28.542 198,37 202,16
BIDV 22.775 22.845 24.049 24.263 28.283 28.541 200,27 202,01
VietinBank 22.753 22.833 23.930 24.263 28.042 28.548 198,52 202,01
Agribank 22.760 22.850 23.898 24.275 28.064 28.583 198,89 202,35
Eximbank 22.760 22.860 23.969 24.281 28.207 28.575 199,70 202,30
ACB 22.760 22.850 23.981 24.281 28.286 28.569 199,60 202,10
Sacombank 22.750 22.850 24.936 24.369 28.115 28.656 199,44 202,20
Techcombank 22.750 22.860 23.757 24.344 27.910 28.596 198,69 202,71
LienVietPostbank 22.760 22.850 23.782 24.333 28.310 28.607 197,93 200,29
DongA Bank 22.770 22.850 24.010 24.280 28.240 28.570 199,60 202,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.660
36.980
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.660
36.960
Vàng SJC 5c
36.660
36.980
Vàng nhẫn 9999
34.380
34.780
Vàng nữ trang 9999
33.880
34.680