10:49 | 12/01/2018

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 12/1/2018

Đồng USD phục hồi trở lại so với yên Nhật trong sáng nay (12/1/2018 - giờ Việt Nam), song về tổng thể đồng bạc xanh vẫn sụt giảm khá mạnh do đồng euro tăng cao sau khi ECB phát tín hiệu cho thấy có thể tăng tốc thu hẹp chính sách kích thích tiền tệ khổng lồ của mình.

Quan chức hàng đầu của Fed chỉ trích chính sách cắt giảm thuế của Mỹ
Fed có thể tăng lãi suất bao nhiêu lần trong năm 2018?
ECB giữ nguyên quan điểm chính sách do lo ngại lạm phát yếu
Ảnh minh họa

Hiện, 1 USD đổi được 0.8301 EUR; 111.2900 JPY; 0.7381 GBP; 0.9758 CHF…

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 12/1/2018

Currency

Value

Change

Net Change

EUR-USD

1.2047

0.0015

+0.12%

USD-JPY

111.2900

0.0300

+0.03%

GBP-USD

1.3548

0.0010

+0.07%

AUD-USD

0.7877

-0.0015

-0.19%

USD-CAD

1.2528

0.0009

+0.07%

USD-CHF

0.9758

0.0000

0.00%

EUR-JPY

134.0800

0.2100

+0.16%

EUR-GBP

0.8892

0.0004

+0.05%

USD-HKD

7.8240

0.0010

+0.01%

EUR-CHF

1.1755

0.0015

+0.13%

USD-KRW

1,064.0700

-8.1100

-0.76%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,20
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.330 26.969 27.291 30.270 30.755 204,87 213,07
BIDV 23.250 23.330 26.977 27.300 30.290 30.758 205,02 208,45
VietinBank 23.243 23.333 26.916 27.294 30.239 30.799 204,95 208,35
Agribank 23.245 23.325 26.965 27.302 30.314 30.752 205,10 208,34
Eximbank 23.240 23.340 26.980 27.341 30.401 30.807 205,69 208,44
ACB 23.260 23.340 27.000 27.348 30.498 30.814 205,83 208,48
Sacombank 23.254 23.346 27.004 27.363 30.468 30.830 205,87 208,91
Techcombank 23.220 23.330 26.711 27.440 30.045 30.888 204,37 209,70
LienVietPostBank 23.220 23.320 26.906 27.371 30.427 30.846 205,30 209,02
DongA Bank 23.260 23.340 27.990 27.290 30.390 30.770 204,40 208,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.510
36.680
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.510
36.660
Vàng SJC 5c
36.510
36.680
Vàng nhẫn 9999
34.300
34.700
Vàng nữ trang 9999
33.850
34.650