10:43 | 11/04/2019

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 11/4/2019 đến 17/4/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 11/4/2019 đến ngày 17/4/2019.

Tỷ giá hạch toán USD tháng 4/2019 là 22.951 đồng/USD
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

25.915,5

2

JPY

Yên Nhật

206,79

3

GBP

Bảng Anh

30.053,52

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

22.979,81

5

AUD

Đô la Úc

16.434,84

6

CAD

Đô la Canada

17.260,3

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.483,66

8

NOK

Curon Nauy

2.701,06

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.472,19

10

RUB

Rúp Nga

355,51

11

NZD

Đô la Newzealand

15.533,67

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.933,13

13

SGD

Đô la Singapore

16.993,64

14

MYR

Ringít Malaysia

5.600,24

15

THB

Bath Thái

723,61

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,63

17

WON

Won Hàn Quốc

20,21

18

INR

Rupee Ấn độ

331,78

19

TWD

Đô la Đài Loan

745,77

20

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.423,12

21

KHR

Riêl Cămpuchia

5,72

22

LAK

Kíp Lào

2,68

23

MOP

Pataca Macao

2.847,64

24

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

4.052,85

25

BRL

Rin Brazin

5.971,63

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

6.052,76

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.230 23.350 26.151 26.915 29.358 29.828 213,84 222,61
BIDV 23.225 23.345 26.286 27.035 29.371 29.874 214,10 219,52
VietinBank 23.212 23.342 26.255 26.990 29.290 29.930 214,21 220,71
Agribank 23.245 23.345 26.076 26.474 29.280 29.761 214,44 218,35
Eximbank 23.220 23.330 26.292 26.655 29.467 29.874 215,08 218,05
ACB 23.210 23.330 26.284 26.645 29.508 29.838 214,96 21791
Sacombank 23.184 23.336 26.293 27.050 29.455 29.859 214,24 218,80
Techcombank 23.210 23.350 26.044 26.909 29.111 29.992 21368 221,01
LienVietPostBank 23.210 23.330 26.218 26.748 29.458 29.853 214,54 218,94
DongA Bank 23.240 23.330 26.320 26.640 29.460 29.840 211,60 217,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
38.700
38.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
38.700
38.950
Vàng SJC 5c
38.700
38.970
Vàng nhẫn 9999
38.450
38.950
Vàng nữ trang 9999
38.150
38.950