09:36 | 18/04/2019

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 18/4/2019 đến 24/4/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 18/4/2019 đến ngày 24/4/2019.

Tỷ giá ngày 17/4: Duy trì trạng thái ổn định
Thị trường tài chính tiền tệ tháng 3: Ổn định và thuận lợi
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

25.991,33

2

JPY

Yên Nhật

205,33

3

GBP

Bảng Anh

30.019,35

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

22.826,65

5

AUD

Đô la Úc

16.537,43

6

CAD

Đô la Canada

17.247,56

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.489,96

8

NOK

Curon Nauy

2.712,64

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.482,43

10

RUB

Rúp Nga

359,22

11

NZD

Đô la Newzealand

15.498,23

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.930,92

13

SGD

Đô la Singapore

16.993,87

14

MYR

Ringít Malaysia

5.553,38

15

THB

Bath Thái

723,67

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,63

17

WON

Won Hàn Quốc

20,26

18

INR

Rupee Ấn độ

330,77

19

TWD

Đô la Đài Loan

745,9

20

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.434,11

21

KHR

Riêl Cămpuchia

5,7

22

LAK

Kíp Lào

2,67

23

MOP

Pataca Macao

2.845,42

24

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

3.989

25

BRL

Rin Brazin

5.888,64

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

6.080,83

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.145 23.265 25.481 26.325 28.081 28.531 210,40 218,69
BIDV 23.145 23.265 25.491 26.225 28.091 28.569 215,20 220,68
VietinBank 23.126 23.256 25.452 26.247 27.997 28.637 214,75 220,75
Agribank 23.145 23.250 25.490 25.882 27.825 28.291 214,99 218,94
Eximbank 23.140 23.250 25.495 25.847 28.173 28.563 216,11 219,10
ACB 23.130 23.250 25.487 25.838 28.243 28.560 215,98 218,96
Sacombank 23.097 23.257 25.488 25.941 28.191 28.593 215,13 219,69
Techcombank 23.130 23.270 25.252 26.246 27.856 28.756 214,41 221,68
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.433 26.960 28.204 28.623 215,60 219,60
DongA Bank 23.160 23.250 25.510 25.830 28.170 28.540 212,60 218,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.400
41.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.400
41.700
Vàng SJC 5c
41.400
41.720
Vàng nhẫn 9999
41.350
41.850
Vàng nữ trang 9999
41.000
41.700