16:01 | 06/03/2018

Vietjet dành 1,5 triệu vé rẻ nhân ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3

Mừng ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3, Vietjet dành tặng 3 ngày vàng 06, 07, 08/3/2018 với 1,5 triệu vé giá từ 0 đồng  tại website www.vietjetair.com.

Vietjet chuyển khai thác các chuyến bay sang nhà ga T4 sân bay quốc tế Changi
Vietjet tung 500.000 vé 0 đồng các chặng quốc tế
Để có những chuyến bay thân thiện và an toàn

Chương trình áp dụng trên tất cả đường bay trong nước và quốc tế đến Seoul, Busan (Hàn Quốc); Hong Kong; Cao Hùng, Đài Bắc, Đài Trung, Đài Nam (Đài Loan); Singapore; Bangkok, Phuket, Chiang Mai (Thái Lan); Kuala Lumpur (Malaysia); Yangon (Myanmar)/ Phnom Penh, Siem Reap (Campuchia) trong thời gian bay từ 10/4 - 31/12/2018.

Vietjet dành cơ hội vàng cho chị em nhân ngày 8/3

Đặc biệt, 1.000 nữ khách hàng đầu tiên mua vé máy bay tại website www.vietjetair.com vào đúng ngày 8/3 và thanh toán bằng thẻ thanh toán quốc tế (Visa, Master, JCB, Unionpay) sẽ được nhận promo code giảm giá vé máy bay qua email đăng ký khi đặt vé.

Vé được mở bán cùng chương trình giờ vàng khuyến mãi 12h – 14h tại website www.vietjetair.com, trên điện thoại Smartphone https://m.vietjetair.com, Facebook www.facebook.com/vietjetvietnam, mục “Đặt vé”; thanh toán ngay bằng các loại thẻ Visa/ Master/ AMEX/ JCB/ KCP/ thẻ ATM của 32 ngân hàng lớn tại Việt Nam (có đăng ký Internet Banking).

Hướng tới mô hình “Consumer Airline”, Vietjet không ngừng mở thêm các đường bay mới, bổ sung nhiều tàu bay, đầu tư công nghệ hiện đại, mang tới thêm nhiều sản phẩm, dịch vụ gia tăng, hướng tới phục vụ mọi nhu cầu của khách hàng. Vietjet luôn tiên phong và được yêu mến bởi nhiều chương trình khuyến mại, giải trí thú vị, đặc biệt là mùa lễ hội.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.270 23.360 26.162 26.632 28.986 29.450 199,33 206,37
BIDV 23.260 23.350 26.154 26.480 28.996 29.455 20320 206,41
VietinBank 23.263 23.363 26.128 26.633 28.952 29.512 202,97 206,72
Agribank 23.250 23.345 26.131 26.483 29.001 29.439 20307 206,37
Eximbank 23.260 23.360 26.148 26.497 29.092 29.481 203,92 206,65
ACB 23.270 23.350 26.172 26.509 29.185 29.487 203,90 206,53
Sacombank 23.276 23.368 26.213 26.468 29.172 29.534 203,93 206,96
Techcombank 23.245 23.360 25.912 26.633 28.769 29.596 202,46 207,74
LienVietPostBank 23.240 23.340 26.078 26.535 29.106 29.516 20335 20705
DongA Bank 23.260 23.340 26.270 26.590 29.390 29.570 202,20 206,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.230
36.390
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.230
36.370
Vàng SJC 5c
36.230
36.390
Vàng nhẫn 9999
35.230
35.630
Vàng nữ trang 9999
34.888
35.580