Agribank miễn phí cho các giao dịch chuyển tiền đến Quỹ vắc-xin phòng Covid-19

08:00 | 11/06/2021

Agribank miễn phí cho tất cả các giao dịch chuyển tiền đến Quỹ vắc-xin phòng, chống Covid-19. Tính từ đầu năm 2020 đến nay, Agribank đã ủng hộ hơn 121 tỷ đồng cho công tác phòng chống dịch Covid-19.

agribank mien phi cho cac giao dich chuyen tien den quy vac xin phong chong covid 19 Agribank ủng hộ các địa phương phòng chống dịch Covid-19
agribank mien phi cho cac giao dich chuyen tien den quy vac xin phong chong covid 19 Agribank chung tay phòng, chống dịch Covid-19
agribank mien phi cho cac giao dich chuyen tien den quy vac xin phong chong covid 19

Đồng hành cùng Chính phủ và cả nước trong công tác phòng chống dịch bệnh, Agribank vừa được Bộ Tài chính, Kho bạc Nhà nước lựa chọn là một trong những ngân hàng có tài khoản mở để tiếp nhận các nguồn đóng góp, ủng hộ của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp trong và ngoài nước.

Việc được lựa chọn lần này một lần nữa khẳng định vai trò, uy tín của Agribank đối với cộng đồng. Thông tin về tài khoản tiếp nhận các nguồn tài trợ, hỗ trợ, đóng góp cho Quỹ vắc-xin phòng, chống Covid-19 của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp trong và ngoài nước tại Agribank như sau:

  • Tên tài khoản: QUY VAC-XIN PHONG, CHONG COVID-19
  • Số tài khoản : - 1401 666 666 666 (VNĐ)

- 1401 166 666 666 (USD)

- 1401 266 666 666 (EUR)

  • Tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Hà Nội I
  • Swift Code: VBAAVNVX432 (Dành cho giao dịch chuyển tiền từ nước ngoài).

Agribank miễn phí cho tất cả các giao dịch chuyển tiền đến Quỹ vắc-xin phòng, chống Covid-19. Tính từ đầu năm 2020 đến nay, Agribank đã ủng hộ hơn 121 tỷ đồng cho công tác phòng chống dịch Covid-19.

H.L

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
2,90
2,90
3,20
3,80
3,80
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,20
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,20
3,50
3,60
5,00
5,20
5,70
6,30
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,30
4,50
5,70
5,80
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 23.050 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.847 23.047 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.827 23.047 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.855 23.045 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.850 23.060 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.850 23.030 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.846 23.058 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.825 23.045 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.850 23.030 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.880 23.060 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.950
57.570
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.950
57.550
Vàng SJC 5c
56.950
57.570
Vàng nhẫn 9999
53.100
53.700
Vàng nữ trang 9999
52.700
53.400